像
xiàng HSK2
Nghĩa
giống, trông giống như, tựa như
动
“他长得很像他爸爸。”
Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.Cậu ấy trông rất giống bố mình.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他长得很像他爸爸。”
Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba.Cậu ấy trông rất giống bố mình.
Đang tải...