Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

42. Xã hội, cộng đồng

ID 427264
31 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  31 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zǔzhī/
动/名
tổ chức
这次活动由学校组织。Zhè cì huódòng yóu xuéxiào zǔzhī.
Hoạt động lần này do nhà trường tổ chức.
/gōngyì/
công ích, lợi ích cộng đồng
我经常参加公益活动。Wǒ jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.
Tôi thường xuyên tham gia hoạt động công ích.
/císhàn/
形/名
từ thiện
这家公司经常做慈善。Zhè jiā gōngsī jīngcháng zuò císhàn.
Công ty này thường xuyên làm từ thiện.
/yuánshǒu/
bàn tay cứu giúp
在他最困难的时候,朋友们伸出了援手。Zài tā zuì kùnnan de shíhou, péngyoumen shēnchū le yuánshǒu.
Lúc anh ấy khó khăn nhất, bạn bè đã chìa tay giúp đỡ.
/yǎnglǎoyuàn/
viện dưỡng lão
她不愿意去养老院。Tā bú yuànyì qù yǎnglǎoyuàn.
Bà ấy không muốn vào viện dưỡng lão.
/lǎolínghuà/
già hoá (dân số)
中国正面临人口老龄化。Zhōngguó zhèng miànlín rénkǒu lǎolínghuà.
Trung Quốc đang đối mặt với già hoá dân số.
/běipiāo/
Bắc Phiêu (người phiêu bạt ở Bắc Kinh)
他在北京当北漂已经五年了。Tā zài Běijīng dāng běipiāo yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã làm Bắc Phiêu ở Bắc Kinh được 5 năm rồi.
/hùkǒu/
hộ khẩu
没有北京户口,办很多事情都不方便。Méiyǒu Běijīng hùkǒu, bàn hěn duō shìqing dōu bù fāngbiàn.
Không có hộ khẩu Bắc Kinh, làm rất nhiều việc đều bất tiện.
/gòngxiǎng/
chia sẻ, dùng chung
共享单车在中国很普及。Gòngxiǎng dānchē zài Zhōngguó hěn pǔjí.
Xe đạp dùng chung rất phổ biến ở Trung Quốc.
/dītóuzú/
"tộc cúi đầu" (người dán mắt vào điện thoại)
地铁里全是低头族。Dìtiě lǐ quán shì dītóuzú.
Trên tàu điện ngầm toàn là "tộc cúi đầu".
/jīzhì/
cơ chế, hệ thống
建立健全人才激励机制是关键。Jiànlì jiànquán réncái jīlì jīzhì shì guānjiàn.
Xây dựng hoàn thiện cơ chế khuyến khích nhân tài là chìa khóa.
/shèqū/
cộng đồng, khu dân cư
志愿者在社区里帮助有需要的居民。Zhìyuànzhě zài shèqū lǐ bāngzhù yǒu xūyào de jūmín.
Tình nguyện viên giúp đỡ những cư dân có hoàn cảnh khó khăn trong cộng đồng.
/hàozhào/
动/名
kêu gọi, hiệu triệu
政府号召企业积极参与公益事业。Zhèngfǔ hàozhào qǐyè jījí cānyù gōngyì shìyè.
Chính phủ kêu gọi doanh nghiệp tích cực tham gia hoạt động từ thiện.
/sīrén/
名/形
cá nhân, riêng tư, tư nhân (đối lập với công/nhà nước)
这是我的私人问题,不太方便说。Zhè shì wǒ de sīrén wèntí, bú tài fāngbiàn shuō.
Đây là chuyện riêng tư của tôi, không tiện nói lắm.
/guīju/
quy tắc, nề nếp, lề lối; (tính từ) đứng đắn, chuẩn mực
每个公司都有自己的规矩,新人应该先了解清楚。Měi ge gōngsī dōu yǒu zìjǐ de guīju, xīnrén yīnggāi xiān liǎojiě qīngchu.
Công ty nào cũng có nề nếp riêng, người mới nên tìm hiểu cho rõ trước đã.
/tíchàng/
đề xướng, khuyến khích, cổ vũ
学校提倡学生多参加课外活动。Xuéxiào tíchàng xuéshēng duō cānjiā kèwài huódòng.
Nhà trường khuyến khích học sinh tham gia nhiều hoạt động ngoại khóa.
/wàijiè/
bên ngoài, thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoài
这家公司很少对外界公开自己的经营情况。Zhè jiā gōngsī hěn shǎo duì wàijiè gōngkāi zìjǐ de jīngyíng qíngkuàng.
Công ty này rất ít khi công khai tình hình kinh doanh ra bên ngoài.
/rénjiān/
nhân gian, cõi trần, thế gian
这里风景美得像不在人间一样。Zhèlǐ fēngjǐng měi de xiàng bú zài rénjiān yíyàng.
Cảnh ở đây đẹp đến mức cứ như không phải chốn nhân gian.
/rénshì/
nhân sĩ, nhân vật (người có danh tiếng, địa vị trong xã hội)
不少社会人士为这所学校捐了款。Bù shǎo shèhuì rénshì wèi zhè suǒ xuéxiào juān le kuǎn.
Nhiều nhân sĩ trong xã hội đã quyên góp tiền cho ngôi trường này.
/guīhuà/
名/动
quy hoạch, kế hoạch tổng thể; lập quy hoạch
政府正在制定新城区的发展规划。Zhèngfǔ zhèngzài zhìdìng xīn chéngqū de fāzhǎn guīhuà.
Chính quyền đang lập quy hoạch phát triển cho khu đô thị mới.
/qúnzhòng/
quần chúng, đông đảo người dân
这项政策得到了广大群众的支持。Zhè xiàng zhèngcè dédào le guǎngdà qúnzhòng de zhīchí.
Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.
/dòngyuán/
vận động, huy động, động viên (người, lực lượng tham gia)
学校动员全体师生参与这次募捐活动。Xuéxiào dòngyuán quántǐ shīshēng cānyù zhè cì mùjuān huódòng.
Nhà trường vận động toàn thể thầy trò tham gia đợt quyên góp lần này.
/rèmén/
hot, được ưa chuộng, thịnh hành (ngành nghề, chủ đề)
人工智能是这几年最热门的专业之一。Réngōng zhìnéng shì zhè jǐ nián zuì rèmén de zhuānyè zhī yī.
Trí tuệ nhân tạo là một trong những ngành hot nhất mấy năm nay.
/huǒzāi/
hoả hoạn, vụ cháy
/jiùzāi/
cứu trợ thiên tai, cứu nạn
/nánxìng/
nam giới, phái nam
/nǚxìng/
nữ giới, phái nữ
/qúntǐ/
nhóm, tập thể, quần thể
/shè/
hội, đoàn thể; hãng, tòa soạn
/shòuzāi/
bị thiên tai, gặp nạn
/zìshā/
tự tử, tự sát
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...