Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

户口

hùkǒu HSK5

Nghĩa

hộ khẩu 名

“没有北京户口,办很多事情都不方便。”
Méiyǒu Běijīng hùkǒu, bàn hěn duō shìqing dōu bù fāngbiàn.
Không có hộ khẩu Bắc Kinh, làm rất nhiều việc đều bất tiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...