Kho từ › hsk5-textbook-b3 › 援手

援手 /yuánshǒu/

HSK5 hsk5-textbook-b3 HSK
bàn tay cứu giúp
在他最困难的时候,朋友们伸出了援手。 · Zài tā zuì kùnnan de shíhou, péngyoumen shēnchū le yuánshǒu.
→ Lúc anh ấy khó khăn nhất, bạn bè đã chìa tay giúp đỡ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...