Kho từ › hsk5-textbook-b3 › 慈善

慈善 /císhàn/

HSK5 形/名 hsk5-textbook-b3 HSK
từ thiện
这家公司经常做慈善。 · Zhè jiā gōngsī jīngcháng zuò císhàn.
→ Công ty này thường xuyên làm từ thiện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...