Kho từ › hsk6-textbook › 动员

动员 /dòngyuán/

HSK5 hsk6-textbook HSK
vận động, huy động, động viên (người, lực lượng tham gia)
学校动员全体师生参与这次募捐活动。 · Xuéxiào dòngyuán quántǐ shīshēng cānyù zhè cì mùjuān huódòng.
→ Nhà trường vận động toàn thể thầy trò tham gia đợt quyên góp lần này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...