Kho từ › hsk6-textbook-b26 › 号召

号召 /hàozhào/

HSK5 动/名 hsk6-textbook-b26 HSK
kêu gọi, hiệu triệu
政府号召企业积极参与公益事业。 · Zhèngfǔ hàozhào qǐyè jījí cānyù gōngyì shìyè.
→ Chính phủ kêu gọi doanh nghiệp tích cực tham gia hoạt động từ thiện.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...