Kho từ › hsk6-textbook › 群众

群众 /qúnzhòng/

HSK5 hsk6-textbook HSK
quần chúng, đông đảo người dân
这项政策得到了广大群众的支持。 · Zhè xiàng zhèngcè dédào le guǎngdà qúnzhòng de zhīchí.
→ Chính sách này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...