Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

25. Trường học, lớp học

ID 539023
26 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/liúxué/
du học
我在中国留学两年了。Wǒ zài Zhōngguó liúxué liǎng nián le.
Tôi du học ở Trung Quốc 2 năm rồi.
/xuéfèi/
học phí
那所大学的学费很贵。Nà suǒ dàxué de xuéfèi hěn guì.
Học phí trường đó rất đắt.
/zhuānyè/
chuyên ngành
我学的专业是经济。Wǒ xué de zhuānyè shì jīngjì.
Chuyên ngành tôi học là kinh tế.
/zhǐdǎo/
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
在老师的指导下,我顺利完成了论文。Zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ shùnlì wánchéng le lùnwén.
Dưới sự hướng dẫn của thầy, tôi đã hoàn thành luận văn suôn sẻ.
/zīgé/
tư cách, điều kiện (dự thi, ứng tuyển); thâm niên
只有通过考试的人才有资格参加面试。Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì de rén cái yǒu zīgé cānjiā miànshì.
Chỉ người thi đỗ mới đủ tư cách tham gia phỏng vấn.
/xì/
khoa (trong trường đại học); hệ, hệ thống; (động từ) liên quan, gắn liền với
我妹妹是北京大学中文系的学生。Wǒ mèimei shì Běijīng Dàxué Zhōngwén xì de xuésheng.
Em gái tôi là sinh viên khoa tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh.
/bàodào/
trình diện, đến nhận việc; làm thủ tục nhập học, đăng ký có mặt
新生请于九月一日到学校办公室报到。Xīnshēng qǐng yú jiǔ yuè yī rì dào xuéxiào bàngōngshì bàodào.
Tân sinh viên vui lòng đến văn phòng trường làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.
/qǐngjiào/
thỉnh giáo, xin chỉ giáo, hỏi ý kiến (cách nói lịch sự khi hỏi người hơn mình)
有个问题想向您请教一下,不知道方便吗?Yǒu ge wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào yíxià, bù zhīdào fāngbiàn ma?
Tôi có một vấn đề muốn xin ý kiến của ông, không biết ông có tiện không ạ?
/bānjí/
lớp học, lớp (trong trường)
/bǎn/
tấm ván, tấm bảng, tấm phẳng
/chūzhōng/
trung học cơ sở, cấp hai
/fēn zǔ/
chia nhóm; nhóm nhỏ
/bìyè/
tốt nghiệp
我去年毕业的。Wǒ qùnián bìyè de.
Tôi tốt nghiệp năm ngoái.
/chídào/
đến muộn
你今天怎么迟到了?Nǐ jīntiān zěnme chídào le?
Hôm nay sao bạn lại đến muộn?
/kuàngkè/
trốn học, cúp tiết
他昨天旷课去打游戏了。Tā zuótiān kuàngkè qù dǎ yóuxì le.
Hôm qua anh ấy trốn học đi chơi game.
/quēxí/
vắng mặt
今天他缺席了。Jīntiān tā quēxí le.
Hôm nay anh ấy vắng mặt.
/hánjià/
kỳ nghỉ đông (của học sinh, sinh viên)
寒假我打算回老家看父母。Hánjià wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Kỳ nghỉ đông tôi định về quê thăm bố mẹ.
/fàng shǔjià/
nghỉ hè, được nghỉ hè
下个星期就放暑假了,我打算回老家看爷爷奶奶。Xià ge xīngqī jiù fàng shǔjià le, wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn yéye nǎinai.
Tuần sau là được nghỉ hè rồi, tôi định về quê thăm ông bà.
/cāochǎng/
sân vận động, sân thể dục (trong trường học)
每天早上都有很多学生在操场上跑步。Měitiān zǎoshang dōu yǒu hěn duō xuéshēng zài cāochǎng shàng pǎobù.
Sáng nào cũng có rất nhiều học sinh chạy bộ ngoài sân trường.
/yòu'éryuán/
trường mẫu giáo, nhà trẻ
我每天早上送女儿去幼儿园。Wǒ měitiān zǎoshang sòng nǚ'ér qù yòu'éryuán.
Sáng nào tôi cũng đưa con gái đến trường mẫu giáo.
/diǎnmíng/
điểm danh; nêu đích danh
/qīmò/
cuối kỳ, cuối học kỳ
/qīzhōng/
giữa kỳ, giữa học kỳ
/shǔjià/
kỳ nghỉ hè
/xuénián/
năm học
/xuéshí/
tiết học, giờ học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...