Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

38. Sức khỏe, bệnh viện

ID 608958
55 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  55 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīyuàn/
bệnh viện
他在医院工作。Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
/bìng/
名/动
bệnh, ốm
他生病了。Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
/yào/
thuốc
你要吃药。Nǐ yào chī yào.
Bạn phải uống thuốc.
/shēngbìng/
bị ốm, đổ bệnh
我生病了,不能去。Wǒ shēngbìng le, bù néng qù.
Tôi bị ốm, không đi được.
/kànbìng/
đi khám bệnh
你应该去医院看病。Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng.
Bạn nên đi bệnh viện khám.
/bìngrén/
bệnh nhân
病人手术后恢复得很快。Bìngrén shǒushù hòu huīfù de hěn kuài.
Bệnh nhân hồi phục rất nhanh sau ca mổ.
/yī/
y, chữa bệnh (医生 bác sĩ)
/shūfu/
khoẻ, dễ chịu
我今天不舒服。Wǒ jīntiān bù shūfu.
Hôm nay tôi không khoẻ.
/téng/
đau
我头疼。Wǒ tóu téng.
Tôi đau đầu.
/nánshòu/
khó chịu, mệt mỏi
我觉得很难受。Wǒ juéde hěn nánshòu.
Tôi cảm thấy rất khó chịu.
/jiǎnchá/
kiểm tra
老师检查我们的作业。Lǎoshī jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Cô giáo kiểm tra bài tập của chúng tôi.
/jiànkāng/
形/名
khỏe mạnh, sức khỏe
身体健康最重要。Shēntǐ jiànkāng zuì zhòngyào.
Sức khỏe là quan trọng nhất.
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
/xīyī/
Tây y; bác sĩ Tây y
/yàodiàn/
hiệu thuốc, nhà thuốc
/yàopiàn/
viên thuốc (dạng nén)
/yàoshuǐ/
thuốc nước, dung dịch thuốc
/zhōngyī/
Đông y, Trung y; thầy thuốc Đông y
/zhùyuàn/
nằm viện, nhập viện
/gǎnmào/
动/名
bị cảm
我感冒了。Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm rồi.
/wēixiǎn/
形/名
nguy hiểm
晚上一个人走路很危险。Wǎnshang yí ge rén zǒulù hěn wēixiǎn.
Buổi tối đi một mình rất nguy hiểm.
/yíngyǎng/
dinh dưỡng
这种食物很有营养。Zhè zhǒng shíwù hěn yǒu yíngyǎng.
Loại thức ăn này rất bổ dưỡng.
/yùfáng/
phòng ngừa, dự phòng
预防污染比事后治理成本更低效果更好。Yùfáng wūrǎn bǐ shìhòu zhìlǐ chéngběn gèng dī xiàoguǒ gèng hǎo.
Phòng ngừa ô nhiễm có chi phí thấp hơn và hiệu quả hơn so với xử lý sau sự việc.
/wèishēng/
名/形
vệ sinh; y tế
良好的个人卫生习惯是预防传染病的第一道防线。Liánghǎo de gèrén wèishēng xíguàn shì yùfáng chuánrǎn bìng de dì yī dào fángsìn.
Thói quen vệ sinh cá nhân tốt là phòng tuyến đầu tiên để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
/sǐ/
chết, mất; (đặt sau tính từ) cực kỳ, chết đi được; cứng nhắc, không linh hoạt
我忘了浇水,那些花都死了。Wǒ wàng le jiāo shuǐ, nàxiē huā dōu sǐ le.
Tôi quên tưới nước nên mấy chậu hoa đó chết hết rồi.
/zhuàngtài/
trạng thái, tình trạng; phong độ
他今天的状态很好,跑得特别快。Tā jīntiān de zhuàngtài hěn hǎo, pǎo de tèbié kuài.
Hôm nay phong độ của cậu ấy rất tốt, chạy cực nhanh.
/yìwài/
bất ngờ, ngoài dự tính; (danh từ) tai nạn, sự cố ngoài ý muốn
他能拿第一名,这个结果让大家很意外。Tā néng ná dì yī míng, zhège jiéguǒ ràng dàjiā hěn yìwài.
Cậu ấy giành được hạng nhất, kết quả này khiến mọi người rất bất ngờ.
/shòushāng/
bị thương; (tinh thần) bị tổn thương
他在踢足球的时候不小心受伤了。Tā zài tī zúqiú de shíhou bù xiǎoxīn shòushāng le.
Anh ấy sơ ý bị thương khi đang đá bóng.
/jiù/
cứu, cứu giúp, cứu chữa
医生救了那个孩子的命。Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.
Bác sĩ đã cứu sống đứa bé đó.
/bǎochí/
giữ, duy trì, giữ vững (trạng thái, quan hệ, thành tích)
请大家在图书馆里保持安静。Qǐng dàjiā zài túshūguǎn lǐ bǎochí ānjìng.
Xin mọi người giữ yên lặng trong thư viện.
/jǐnjí/
khẩn cấp, gấp gáp
情况比较紧急,我们得马上做决定。Qíngkuàng bǐjiào jǐnjí, wǒmen děi mǎshàng zuò juédìng.
Tình hình khá khẩn cấp, chúng ta phải quyết định ngay.
/wēihài/
动/名
gây hại, làm nguy hại đến; tác hại
长期熬夜会严重危害身体健康。Chángqī áoyè huì yánzhòng wēihài shēntǐ jiànkāng.
Thức khuya lâu ngày sẽ gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe.
/jiēshi/
chắc chắn, bền; (người) khỏe mạnh, cường tráng
这个箱子看起来很结实,装多少东西都没问题。Zhège xiāngzi kàn qǐlái hěn jiēshi, zhuāng duōshao dōngxi dōu méi wèntí.
Cái thùng này trông rất chắc chắn, xếp bao nhiêu đồ vào cũng không sao.
/fángzhǐ/
phòng ngừa, ngăn chặn (việc xấu xảy ra)
多喝水可以防止感冒。Duō hē shuǐ kěyǐ fángzhǐ gǎnmào.
Uống nhiều nước có thể phòng ngừa cảm cúm.
/fáng/
phòng, đề phòng, ngăn ngừa
/shāng/
动/名
bị thương, làm tổn thương; vết thương
/tòng/
đau, đau đớn
/yān/
khói; thuốc lá
/yǒuxiào/
có hiệu quả; có hiệu lực
/fāshāo/
sốt
他发烧了。Tā fāshāo le.
Anh ấy bị sốt.
/lúnyǐ/
xe lăn
/tǐjiǎn/
khám sức khỏe
/xuèyā/
huyết áp
我爸爸的血压有点高。Wǒ bàba de xuèyā yǒudiǎn gāo.
Huyết áp của bố tôi hơi cao.
/jièyān/
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
为了健康,他终于下决心戒烟了。Wèile jiànkāng, tā zhōngyú xià juéxīn jièyān le.
Vì sức khỏe, cuối cùng anh ấy cũng quyết tâm bỏ thuốc lá.
/jiùhùchē/
xe cứu thương
出事以后,救护车十分钟就赶到了。Chūshì yǐhòu, jiùhùchē shí fēnzhōng jiù gǎndào le.
Sau khi xảy ra tai nạn, xe cứu thương chỉ mười phút đã tới nơi.
/guàhào/
đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ)
去医院看病要先挂号,然后才能见医生。Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào, ránhòu cái néng jiàn yīshēng.
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ.
/ménzhěn/
khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện)
这位专家每周三上午出门诊。Zhè wèi zhuānjiā měi zhōu sān shàngwǔ chū ménzhěn.
Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần.
/bìngfáng/
phòng bệnh
高级病房有独立卫生间和电视。Gāojí bìngfáng yǒu dúlì wèishēngjiān hé diànshì.
Phòng bệnh cao cấp có nhà vệ sinh riêng và TV.
/xīnlǐ jiànkāng/
sức khỏe tâm thần
心理健康不仅是个人问题,更是重要的社会公共卫生议题。Xīnlǐ jiànkāng bùjǐn shì gèrén wèntí, gèng shì zhòngyào de shèhuì gōnggòng wèishēng yìtí.
Sức khỏe tâm thần không chỉ là vấn đề cá nhân, mà còn là nghị đề y tế công cộng xã hội quan trọng.
/quánmín jiànkāng/
sức khỏe toàn dân
实现全民健康有赖于完善的基础医疗体系和全社会的健康意识。Shíxiàn quánmín jiànkāng yǒulài yú wánshàn de jīchǔ yīliáo tǐxì hé quán shèhuì de jiànkāng yìshí.
Thực hiện sức khỏe toàn dân phụ thuộc vào hệ thống y tế cơ sở hoàn thiện và ý thức sức khỏe của toàn xã hội.
/huáiyùn/
mang thai, có thai
她怀孕以后,家人都特别照顾她。Tā huáiyùn yǐhòu, jiārén dōu tèbié zhàogù tā.
Từ khi cô ấy mang thai, cả nhà đều chăm sóc cô ấy rất kỹ.
/huànzhě/
bệnh nhân, người mắc bệnh
这家医院每天要接待上千名患者。Zhè jiā yīyuàn měitiān yào jiēdài shàng qiān míng huànzhě.
Bệnh viện này mỗi ngày phải tiếp nhận cả nghìn bệnh nhân.
/guǎizhàng/
gậy chống, nạng
爷爷腿脚不方便,出门总是拄着拐杖。Yéye tuǐjiǎo bù fāngbiàn, chūmén zǒngshì zhǔzhe guǎizhàng.
Ông tôi chân yếu, ra ngoài lúc nào cũng chống gậy.
/bǎojiàn/
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
/jiùmìng/
cứu mạng; Cứu tôi với!
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...