Kho từ › hsk4-textbook › 死

/sǐ/

HSK3 hsk4-textbook HSK
chết, mất; (đặt sau tính từ) cực kỳ, chết đi được; cứng nhắc, không linh hoạt
我忘了浇水,那些花都死了。 · Wǒ wàng le jiāo shuǐ, nàxiē huā dōu sǐ le.
→ Tôi quên tưới nước nên mấy chậu hoa đó chết hết rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...