Kho từ › hsk6-textbook › 门诊

门诊 /ménzhěn/

HSK5 danh từ hsk6-textbook HSK
khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện)
这位专家每周三上午出门诊。 · Zhè wèi zhuānjiā měi zhōu sān shàngwǔ chū ménzhěn.
→ Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...