Kho từ › hsk5-textbook › 救护车

救护车 /jiùhùchē/

HSK5 hsk5-textbook HSK
xe cứu thương
出事以后,救护车十分钟就赶到了。 · Chūshì yǐhòu, jiùhùchē shí fēnzhōng jiù gǎndào le.
→ Sau khi xảy ra tai nạn, xe cứu thương chỉ mười phút đã tới nơi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...