Kho từ › hsk6-textbook-b2 › 预防

预防 /yùfáng/

HSK3 hsk6-textbook-b2 HSK
phòng ngừa, dự phòng
预防污染比事后治理成本更低效果更好。 · Yùfáng wūrǎn bǐ shìhòu zhìlǐ chéngběn gèng dī xiàoguǒ gèng hǎo.
→ Phòng ngừa ô nhiễm có chi phí thấp hơn và hiệu quả hơn so với xử lý sau sự việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...