Kho từ › hsk5-textbook › 从事

从事 /cóngshì/

HSK3 hsk5-textbook HSK
làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc)
他毕业后一直从事教育工作。 · Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.
→ Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...