Kho từ › hsk5-textbook › 人员

人员 /rényuán/

HSK3 hsk5-textbook HSK
nhân viên, người làm việc (trong một tổ chức), nhân sự
医院增加了不少医护人员。 · Yīyuàn zēngjiā le bù shǎo yīhù rényuán.
→ Bệnh viện đã bổ sung thêm khá nhiều nhân viên y tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...