Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

36. Kinh tế, tài chính

ID 129277
58 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  58 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xìnyòng/
uy tín, tín dụng
做生意最重要的是信用。Zuò shēngyi zuì zhòngyào de shì xìnyòng.
Làm ăn quan trọng nhất là uy tín.
/wàizī/
vốn đầu tư nước ngoài, ngoại tư
吸引外资是该国经济发展的重要策略。Xīyǐn wàizī shì gāi guó jīngjì fāzhǎn de zhòngyào cèlüè.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài là chiến lược quan trọng trong phát triển kinh tế của nước đó.
/zīyuán pèizhì/
phân bổ nguồn lực
合理的资源配置是实现教育均衡的关键。Hélǐ de zīyuán pèizhì shì shíxiàn jiàoyù jūnhéng de guānjiàn.
Phân bổ nguồn lực hợp lý là chìa khóa để thực hiện giáo dục cân bằng.
/yínfà jīngjì/
kinh tế bạc (kinh tế người cao tuổi)
银发经济是老龄化社会中新兴的经济领域。Yínfà jīngjì shì lǎolínghuà shèhuì zhōng xīnxīng de jīngjì lǐngyù.
Kinh tế bạc là lĩnh vực kinh tế mới nổi trong xã hội già hóa.
/jīngjì zēngzhǎng/
tăng trưởng kinh tế
中国连续多年保持了高速经济增长。Zhōngguó liánxù duō nián bǎochí le gāosù jīngjì zēngzhǎng.
Trung Quốc đã duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao liên tục trong nhiều năm.
GDP
/GDP/
Tổng sản phẩm quốc nội
中国GDP已跃升至全球第二位。Zhōngguó GDP yǐ yuèshēng zhì quánqiú dì èr wèi.
GDP của Trung Quốc đã nhảy vọt lên vị trí thứ hai toàn cầu.
/jīchǔ shèshī/
cơ sở hạ tầng
中国在基础设施建设方面的投入居世界前列。Zhōngguó zài jīchǔ shèshī jiànshè fāngmiàn de tóurù jū shìjiè qiánliè.
Đầu tư của Trung Quốc vào xây dựng cơ sở hạ tầng đứng hàng đầu thế giới.
/shùzì jīngjì/
kinh tế số, kinh tế kỹ thuật số
数字经济已成为中国新的经济增长引擎。Shùzì jīngjì yǐ chéngwéi Zhōngguó xīn de jīngjì zēngzhǎng yǐngqíng.
Kinh tế số đã trở thành động cơ tăng trưởng kinh tế mới của Trung Quốc.
/gāo zhìliàng fāzhǎn/
phát triển chất lượng cao
中国已从高速增长转向高质量发展阶段。Zhōngguó yǐ cóng gāosù zēngzhǎng zhuǎnxiàng gāo zhìliàng fāzhǎn jiēduàn.
Trung Quốc đã chuyển từ tăng trưởng tốc độ cao sang giai đoạn phát triển chất lượng cao.
/jīngjì qíjì/
kỳ tích kinh tế
中国的经济奇迹吸引了全世界的目光。Zhōngguó de jīngjì qíjì xīyǐn le quán shìjiè de mùguāng.
Kỳ tích kinh tế của Trung Quốc đã thu hút sự chú ý của cả thế giới.
/rén jūn shōurù/
thu nhập bình quân đầu người
中国人均收入从1978年的不足200美元增至今天的超过一万美元。Zhōngguó rén jūn shōurù cóng 1978 nián de bù zú 200 měiyuán zēng zhì jīntiān de chāoguò yī wàn měiyuán.
Thu nhập bình quân đầu người của Trung Quốc tăng từ chưa đến 200 USD năm 1978 lên hơn 10.000 USD ngày nay.
/jīngjì tǐliàng/
quy mô kinh tế, thể tích kinh tế
中国的经济体量已超过大多数发达国家。Zhōngguó de jīngjì tǐliàng yǐ chāoguò dàduōshù fādá guójiā.
Quy mô kinh tế của Trung Quốc đã vượt hầu hết các nước phát triển.
/pàomò/
bong bóng, ảo tưởng
信息茧房有时被称为'过滤泡沫'。Xìnxī jiǎnfáng yǒushí bèi chēngwéi 'guòlǜ pàomò'.
Kén thông tin đôi khi được gọi là 'bong bóng lọc'.
/fùyù/
giàu có, sung túc
物质富裕不等于精神富足,两者并不总是同步的。Wùzhì fùyù bù děngyú jīngshén fùzú, liǎng zhě bìng bù zǒngshì tóngbù de.
Giàu có về vật chất không đồng nghĩa với sung túc về tinh thần — hai thứ không phải lúc nào cũng đồng bộ.
/bǐjiào yōushì/
lợi thế so sánh (thuật ngữ kinh tế)
中国制造业的比较优势在于劳动力成本低、规模大。Zhōngguó zhìzàoyè de bǐjiào yōushì zàiyú láodònglì chéngběn dī, guīmó dà.
Lợi thế so sánh của ngành sản xuất Trung Quốc nằm ở chi phí lao động thấp và quy mô lớn.
/xiàoyì/
hiệu quả kinh tế, lợi ích
提高经济效益的根本在于合理利用比较优势。Tígāo jīngjì xiàoyì de gēnběn zàiyú hélǐ lìyòng bǐjiào yōushì.
Nền tảng để nâng cao hiệu quả kinh tế nằm ở việc tận dụng hợp lý lợi thế so sánh.
/pèizhì/
动/名
phân bổ, phân phối (nguồn lực)
市场机制通过价格信号实现资源的优化配置。Shìchǎng jīzhì tōngguò jiàgé xìnhào shíxiàn zīyuán de yōuhuà pèizhì.
Cơ chế thị trường thực hiện phân bổ tối ưu tài nguyên thông qua tín hiệu giá cả.
/zhēngxìn/
动/名
điều tra tín dụng, hệ thống thu thập thông tin tín dụng
完善的征信体系是金融市场健康运行的重要基础。Wánshàn de zhēngxìn tǐxì shì jīnróng shìchǎng jiànkāng yùnxíng de zhòngyào jīchǔ.
Hệ thống điều tra tín dụng hoàn thiện là nền tảng quan trọng để thị trường tài chính vận hành lành mạnh.
/duìxiàn/
thực hiện (lời hứa), hoàn thành (cam kết), đổi tiền mặt
承诺必须兑现,言出必行才是真正的诚信。Chéngnuò bìxū duìxiàn, yán chū bì xíng cái shì zhēnzhèng de chéngxìn.
Lời hứa nhất thiết phải thực hiện, nói là làm mới là thành tín thực sự.
/róngzī/
动/名
huy động vốn, gọi vốn
成功融资之后,这家初创公司迅速扩大了研发团队。Chénggōng róngzī zhīhòu, zhè jiā chūchuàng gōngsī xùnsù kuòdà le yánfā tuánduì.
Sau khi huy động vốn thành công, startup này nhanh chóng mở rộng đội ngũ nghiên cứu phát triển.
/zhànghù/
tài khoản (ngân hàng, mạng)
工资已经打到我的银行账户里了。Gōngzī yǐjīng dǎ dào wǒ de yínháng zhànghù li le.
Lương đã được chuyển vào tài khoản ngân hàng của tôi rồi.
/shuì/
thuế
每个公司都要按时交税。Měi ge gōngsī dōu yào ànshí jiāo shuì.
Công ty nào cũng phải nộp thuế đúng hạn.
/gǔpiào/
cổ phiếu
最近股票跌得厉害,他损失了不少钱。Zuìjìn gǔpiào diē de lìhai, tā sǔnshī le bù shǎo qián.
Dạo này cổ phiếu rớt giá mạnh, anh ta lỗ khá nhiều tiền.
/jīnróng/
tài chính, tiền tệ; thuộc ngành tài chính
这次金融危机对中小企业影响很大。Zhè cì jīnróng wēijī duì zhōngxiǎo qǐyè yǐngxiǎng hěn dà.
Cuộc khủng hoảng tài chính lần này ảnh hưởng rất lớn đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
/huòbì/
tiền tệ, đồng tiền
出国旅行前,最好先兑换一些当地货币。Chūguó lǚxíng qián, zuìhǎo xiān duìhuàn yìxiē dāngdì huòbì.
Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên đổi trước ít tiền bản địa.
/gǔfèn/
cổ phần
他把公司百分之十的股份卖给了投资人。Tā bǎ gōngsī bǎi fēn zhī shí de gǔfèn mài gěi le tóuzīrén.
Anh ấy bán mười phần trăm cổ phần công ty cho nhà đầu tư.
/gǔdōng/
cổ đông
公司下周将召开股东大会。Gōngsī xià zhōu jiāng zhàokāi gǔdōng dàhuì.
Tuần sau công ty sẽ tổ chức đại hội cổ đông.
/cáizhèng/
tài chính (công), ngân sách nhà nước
今年政府增加了对教育的财政投入。Jīnnián zhèngfǔ zēngjiā le duì jiàoyù de cáizhèng tóurù.
Năm nay chính phủ tăng đầu tư tài chính cho giáo dục.
/cáiwù/
tài chính, công việc tài vụ (财务部: phòng tài chính)
公司每年都会公布一次财务报告。Gōngsī měi nián dōu huì gōngbù yí cì cáiwù bàogào.
Mỗi năm công ty đều công bố báo cáo tài chính một lần.
/chǔbèi/
动/名
dự trữ; nguồn dự trữ
台风来之前,大家都储备了不少食品和饮用水。Táifēng lái zhīqián, dàjiā dōu chǔbèi le bù shǎo shípǐn hé yǐnyòngshuǐ.
Trước khi bão đến, mọi người đều dự trữ khá nhiều thực phẩm và nước uống.
/dòngjié/
đóng băng; phong tỏa, đóng băng (tài sản, giá cả, quan hệ)
由于涉嫌违法,他的银行账户被暂时冻结了。Yóuyú shèxián wéifǎ, tā de yínháng zhànghù bèi zànshí dòngjié le.
Do bị tình nghi vi phạm pháp luật, tài khoản ngân hàng của anh ta tạm thời bị phong tỏa.
/zhàiquàn/
trái phiếu
他把一部分存款拿去买了国家发行的债券。Tā bǎ yí bùfen cúnkuǎn ná qù mǎi le guójiā fāxíng de zhàiquàn.
Anh ấy lấy một phần tiền tiết kiệm đi mua trái phiếu do nhà nước phát hành.
/gōngjǐ/
cung cấp, cung ứng; sự cung (trong cung và cầu)
这家工厂负责供给全市的饮用水。Zhè jiā gōngchǎng fùzé gōngjǐ quán shì de yǐnyòngshuǐ.
Nhà máy này chịu trách nhiệm cung cấp nước uống cho cả thành phố.
/kāizhī/
khoản chi, chi phí, chi tiêu; chi trả
为了减少开支,他们决定搬到房租便宜的地方。Wèile jiǎnshǎo kāizhī, tāmen juédìng bān dào fángzū piányi de dìfang.
Để giảm bớt chi tiêu, họ quyết định chuyển đến nơi có tiền thuê nhà rẻ hơn.
/lìlǜ/
lãi suất
银行下调了贷款利率,买房的人明显增多。Yínháng xiàtiáo le dàikuǎn lìlǜ, mǎi fáng de rén míngxiǎn zēngduō.
Ngân hàng hạ lãi suất cho vay, số người mua nhà tăng lên rõ rệt.
/chǔxù/
tiền tiết kiệm; (động) gửi tiết kiệm, để dành
他把多年的储蓄都用来给女儿交学费了。Tā bǎ duō nián de chǔxù dōu yònglái gěi nǚ'ér jiāo xuéfèi le.
Anh ấy dùng hết số tiền tiết kiệm bao năm để đóng học phí cho con gái.
/lǒngduàn/
độc quyền, lũng đoạn, thao túng (thị trường)
这家公司几乎垄断了国内的芯片市场。Zhè jiā gōngsī jīhū lǒngduàn le guónèi de xīnpiàn shìchǎng.
Công ty này gần như độc quyền thị trường chip trong nước.
/duìhuàn/
đổi (tiền), quy đổi
出国前我在银行兑换了一些外币。Chūguó qián wǒ zài yínháng duìhuànle yìxiē wàibì.
Trước khi ra nước ngoài, tôi đã đổi một ít ngoại tệ ở ngân hàng.
/shuāituì/
suy thoái, suy giảm, sa sút (kinh tế, sức khỏe, trí nhớ)
上了年纪以后,他的记忆力明显衰退了。Shàng le niánjì yǐhòu, tā de jìyìlì míngxiǎn shuāituì le.
Sau khi có tuổi, trí nhớ của ông ấy suy giảm rõ rệt.
/fēnhóng/
chia lợi nhuận, chia cổ tức, chia tiền thưởng
公司今年效益不错,年底给每位员工分红。Gōngsī jīnnián xiàoyì búcuò, niándǐ gěi měi wèi yuángōng fēnhóng.
Năm nay công ty làm ăn khá, cuối năm chia lợi nhuận cho từng nhân viên.
/kuīsǔn/
thua lỗ, lỗ vốn; (sức khỏe) suy nhược, hao tổn
由于经营不善,这家公司连续三年亏损。Yóuyú jīngyíng bùshàn, zhè jiā gōngsī liánxù sān nián kuīsǔn.
Do kinh doanh kém, công ty này thua lỗ ba năm liền.
/chánghuán/
hoàn trả, trả (nợ, tiền vay)
他花了五年时间才偿还完所有的债务。Tā huāle wǔ nián shíjiān cái chánghuán wán suǒyǒu de zhàiwù.
Anh ấy mất năm năm mới trả hết toàn bộ nợ nần.
/yínglì/
có lãi, sinh lời; (danh) lợi nhuận thu được
这家公司开业第二年就开始盈利了。Zhè jiā gōngsī kāiyè dì èr nián jiù kāishǐ yínglì le.
Công ty này bắt đầu có lãi ngay từ năm thứ hai sau khi khai trương.
/tóujī/
动/形
đầu cơ, trục lợi; (nói chuyện) hợp ý, tâm đầu ý hợp
他靠炒房投机赚了不少钱,可风险也非常大。Tā kào chǎofáng tóujī zhuàn le bùshǎo qián, kě fēngxiǎn yě fēicháng dà.
Anh ta kiếm được khá nhiều tiền nhờ đầu cơ nhà đất, nhưng rủi ro cũng rất lớn.
/jiésuàn/
thanh toán, quyết toán, tất toán (sổ sách, chi phí)
这笔费用我们月底一起结算。Zhè bǐ fèiyòng wǒmen yuèdǐ yìqǐ jiésuàn.
Khoản chi phí này cuối tháng chúng ta thanh toán một thể.
/bǔzhù/
动/名
trợ cấp, phụ cấp
/chāngshèng/
hưng thịnh, phồn thịnh
/chǎogǔ/
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
/fùsū/
hồi phục, phục hồi (kinh tế, sức khỏe)
/fùyǒu/
形/动
giàu có; giàu về, dồi dào
/jīn'é/
số tiền, kim ngạch
/lǐcái/
quản lý tài chính, quản lý tiền bạc
/lì/
lợi ích, lợi nhuận; sắc bén
/shēngzhí/
tăng giá trị, lên giá
/wàibì/
ngoại tệ
/zēngzhí/
tăng giá trị, gia tăng giá trị
/zhài/
nợ, khoản nợ
/zhàng/
sổ sách, tài khoản; khoản nợ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...