EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b30 › 银发经济
银发经济
/yínfà jīngjì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b30
HSK
kinh tế bạc (kinh tế người cao tuổi)
银发经济是老龄化社会中新兴的经济领域。 · Yínfà jīngjì shì lǎolínghuà shèhuì zhōng xīnxīng de jīngjì lǐngyù.
→ Kinh tế bạc là lĩnh vực kinh tế mới nổi trong xã hội già hóa.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
出生率
/chūshēng lǜ/
tỷ lệ sinh
生育率
/shēngyù lǜ/
tỷ lệ sinh sản (mỗi phụ nữ)
人口红利
/rénkǒu hónglì/
lợi tức dân số, dividend dân số
劳动力
/láodòng lì/
lực lượng lao động, sức lao động
独生子女
/dúshēng zǐnǚ/
con một (chính sách một con)
放开
/fàngkāi/
mở cửa, nới lỏng (chính sách)
二孩
/èr hái/
chính sách hai con
三孩
/sān hái/
chính sách ba con
Có trong các bộ
📖
36. Kinh tế, tài chính
HSK 6 · Chính thức
📖
41. Kinh tế, tài chính
HSK 5 · Chính thức
📖
44. Kinh tế, tài chính
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 30: 人口问题 (Vấn đề dân số)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...