Kho từ › hsk6-textbook › 投机

投机 /tóujī/

HSK6 动/形 hsk6-textbook HSK
đầu cơ, trục lợi; (nói chuyện) hợp ý, tâm đầu ý hợp
他靠炒房投机赚了不少钱,可风险也非常大。 · Tā kào chǎofáng tóujī zhuàn le bùshǎo qián, kě fēngxiǎn yě fēicháng dà.
→ Anh ta kiếm được khá nhiều tiền nhờ đầu cơ nhà đất, nhưng rủi ro cũng rất lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...