EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b18 › 比较优势
比较优势
/bǐjiào yōushì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b18
HSK
lợi thế so sánh (thuật ngữ kinh tế)
中国制造业的比较优势在于劳动力成本低、规模大。 · Zhōngguó zhìzàoyè de bǐjiào yōushì zàiyú láodònglì chéngběn dī, guīmó dà.
→ Lợi thế so sánh của ngành sản xuất Trung Quốc nằm ở chi phí lao động thấp và quy mô lớn.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
生产效率
/shēngchǎn xiàolǜ/
hiệu suất sản xuất, năng suất lao động
专业化
/zhuānyè huà/
chuyên môn hóa
分工
/fēngōng/
phân công lao động, phân chia công việc
优化
/yōuhuà/
tối ưu hóa, cải thiện
扬长
/yáng cháng/
phát huy điểm mạnh, phát huy ưu điểm
弱势
/ruòshì/
điểm yếu, thế yếu, bất lợi
效益
/xiàoyì/
hiệu quả kinh tế, lợi ích
领域
/lǐngyù/
lĩnh vực, phạm vi
Có trong các bộ
📖
36. Kinh tế, tài chính
HSK 6 · Chính thức
📖
41. Kinh tế, tài chính
HSK 5 · Chính thức
📖
44. Kinh tế, tài chính
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 18: 比较优势 (Lợi thế so sánh)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...