Kho từ › hsk6-textbook › 盈利

盈利 /yínglì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
có lãi, sinh lời; (danh) lợi nhuận thu được
这家公司开业第二年就开始盈利了。 · Zhè jiā gōngsī kāiyè dì èr nián jiù kāishǐ yínglì le.
→ Công ty này bắt đầu có lãi ngay từ năm thứ hai sau khi khai trương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...