Kho từ › hsk6-textbook-b37 › 融资

融资 /róngzī/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b37 HSK
huy động vốn, gọi vốn
成功融资之后,这家初创公司迅速扩大了研发团队。 · Chénggōng róngzī zhīhòu, zhè jiā chūchuàng gōngsī xùnsù kuòdà le yánfā tuánduì.
→ Sau khi huy động vốn thành công, startup này nhanh chóng mở rộng đội ngũ nghiên cứu phát triển.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...