Kho từ › hsk6-textbook › 偿还

偿还 /chánghuán/

HSK6 hsk6-textbook HSK
hoàn trả, trả (nợ, tiền vay)
他花了五年时间才偿还完所有的债务。 · Tā huāle wǔ nián shíjiān cái chánghuán wán suǒyǒu de zhàiwù.
→ Anh ấy mất năm năm mới trả hết toàn bộ nợ nần.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...