Kho từ › hsk6-textbook › 利率

利率 /lìlǜ/

HSK6 hsk6-textbook HSK
lãi suất
银行下调了贷款利率,买房的人明显增多。 · Yínháng xiàtiáo le dàikuǎn lìlǜ, mǎi fáng de rén míngxiǎn zēngduō.
→ Ngân hàng hạ lãi suất cho vay, số người mua nhà tăng lên rõ rệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...