Kho từ › hsk6-textbook-b19 › 兑现

兑现 /duìxiàn/

HSK6 động hsk6-textbook-b19 HSK
thực hiện (lời hứa), hoàn thành (cam kết), đổi tiền mặt
承诺必须兑现,言出必行才是真正的诚信。 · Chéngnuò bìxū duìxiàn, yán chū bì xíng cái shì zhēnzhèng de chéngxìn.
→ Lời hứa nhất thiết phải thực hiện, nói là làm mới là thành tín thực sự.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...