EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b31 › 经济奇迹
经济奇迹
/jīngjì qíjì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b31
HSK
kỳ tích kinh tế
中国的经济奇迹吸引了全世界的目光。 · Zhōngguó de jīngjì qíjì xīyǐn le quán shìjiè de mùguāng.
→ Kỳ tích kinh tế của Trung Quốc đã thu hút sự chú ý của cả thế giới.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
崛起
/juéqǐ/
trỗi dậy, nổi lên mạnh mẽ (đột ngột, nhanh chóng)
经济增长
/jīngjì zēngzhǎng/
tăng trưởng kinh tế
GDP
/GDP/
Tổng sản phẩm quốc nội
制造业
/zhìzào yè/
ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất
消费市场
/xiāofèi shìchǎng/
thị trường tiêu dùng
外贸
/wàimào/
ngoại thương, thương mại đối ngoại
脱贫
/tuōpín/
thoát nghèo
基础设施
/jīchǔ shèshī/
cơ sở hạ tầng
Có trong các bộ
📖
36. Kinh tế, tài chính
HSK 6 · Chính thức
📖
41. Kinh tế, tài chính
HSK 5 · Chính thức
📖
44. Kinh tế, tài chính
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 31: 中国经济的崛起 (Sự trỗi dậy của kinh tế Trung Quốc)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...