Quay lại Khám phá
‹ ›

82. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

83 từ Mã 630527

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  83 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
你
/nǐ/
代
bạn (đại từ ngôi 2)
你好!Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
Thêm 3 ví dụ
你是学生吗?Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh à?
你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你好吗?Nǐ hǎo ma?
Bạn khoẻ không?
—
您
/nín/
代
ngài, ông/bà (kính ngữ)
您好!Nín hǎo!
Xin chào ngài!
Thêm 3 ví dụ
您是王老师吗?Nín shì Wáng lǎoshī ma?
Ngài là thầy Vương phải không?
请问您贵姓?Qǐngwèn nín guìxìng?
Xin hỏi ngài họ gì ạ?
谢谢您。Xièxie nín.
Cảm ơn ngài.
—
我
/wǒ/
代
tôi (đại từ ngôi 1)
我很好。Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khoẻ.
Thêm 3 ví dụ
我是中国人。Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
我爱学汉语。Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
这是我的书。Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
—
/wǒmen/
代
chúng tôi, chúng ta
我们是朋友。Wǒmen shì péngyou.
Chúng tôi là bạn.
—
/shénme/
代
gì, cái gì (từ để hỏi)
这是什么?Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
—
他
/tā/
代
anh ấy, ông ấy (đại từ ngôi 3, nam)
他是我朋友。Tā shì wǒ péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
—
她
/tā/
代
cô ấy, bà ấy (đại từ ngôi 3, nữ)
她是老师。Tā shì lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên.
—
谁
/shéi/
代
ai (từ để hỏi)
他是谁?Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
—
这
/zhè/
代
đây, này (đại từ chỉ thị gần)
这是我朋友。Zhè shì wǒ péngyou.
Đây là bạn tôi.
—
那
/nà/
代
kia, đó (đại từ chỉ thị xa)
那是我家。Nà shì wǒ jiā.
Kia là nhà tôi.
—
们
/men/
助
hậu tố số nhiều (đại từ chỉ người)
你们好!Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
—
/nǎr/
代
ở đâu
你在哪儿工作?Nǐ zài nǎr gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
—
/zhèr/
代
ở đây
我在这儿。Wǒ zài zhèr.
Tôi ở đây.
—
/zěnme/
代
thế nào, làm sao
你怎么去学校?Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
—
/nàge/
代
cái đó, người đó
那个穿红衣服的是谁?Nàge chuān hóng yīfu de shì shuí?
Người mặc áo đỏ đó là ai?
—
/bié de/
代
cái khác
我想看看别的款。Wǒ xiǎng kànkan bié de kuǎn.
Tôi muốn xem mẫu khác.
—
/nǎlǐ/
代
đâu có (khiêm tốn khi được khen)
哪里哪里,你过奖了。Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎng le.
Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
—
/nàr/
代
ở kia; đằng kia
他在那儿。Tā zài nàr.
Anh ấy ở đằng kia.
—
哪
/nǎ/
代
nào, cái nào (đại từ nghi vấn để hỏi lựa chọn)
你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
—
它
/tā/
代
nó (chỉ đồ vật hoặc con vật)
这是我的猫,它很可爱。Zhè shì wǒ de māo, tā hěn kě'ài.
Đây là con mèo của tôi, nó rất dễ thương.
—
/biéren/
代
người khác, người ta
别人说话的时候要认真听。Biéren shuōhuà de shíhou yào rènzhēn tīng.
Khi người khác nói thì phải chú ý lắng nghe.
—
/gàn shénme/
làm gì (vậy)?
你干什么呢?Nǐ gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì vậy?
—
/nǎxiē/
代
những… nào
你喜欢哪些水果?Nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ?
Bạn thích những loại hoa quả nào?
—
/nàlǐ/
代
ở đó, chỗ đó
那里有一个公园。Nàlǐ yǒu yí gè gōngyuán.
Ở đó có một công viên.
—
/nàxiē/
代
những… đó
那些书很有意思。Nàxiē shū hěn yǒuyìsi.
Những cuốn sách đó rất thú vị.
—
/nǐmen/
代
các bạn, các anh/chị (số nhiều của “bạn”)
你们今天去哪里?Nǐmen jīntiān qù nǎlǐ?
Các bạn hôm nay đi đâu?
—
/tāmen/
代
họ, bọn họ (nam hoặc chung)
他们来了。Tāmen lái le.
Họ đến rồi.
—
/tāmen/
代
họ, các cô ấy (chỉ nữ)
她们唱歌。Tāmen gē chàng.
Các cô ấy hát bài hát.
—
/yǒude/
代
có cái thì…, một số (người/vật)
有的人喜欢运动。Yǒu de rén xǐhuān yùndòng.
Có người thích thể thao.
—
/yǒu(yī)xiē/
代
có một vài, có một ít; hơi
这里有些花很漂亮。Zhèlǐ yǒu xiē huā hěn piàoliang.
Ở đây có một vài bông hoa rất đẹp.
—
/zhèbiān/
代
bên này, phía này
请到这边来。Qǐng dào zhèbiān lái.
Xin hãy đến bên này.
—
/zhèlǐ/
代
ở đây, chỗ này
这里很安静。Zhèlǐ hěn ānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh.
—
/zhèxiē/
代
những cái này
这些书很有意思。Zhèxiē shū hěn yǒu yìsi.
Những cuốn sách này rất thú vị.
—
/tāmen/
代
chúng (chỉ vật, con vật)
它们是我的猫。Tāmen shì wǒ de māo.
Chúng là mèo của tôi.
—
/nǎge/
cái nào, người nào
你喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎge?
Bạn thích cái nào?
—
/zhège/
cái này, người này
这个苹果很甜。Zhège píngguǒ hěn tián.
Cái táo này rất ngọt.
—
/dàjiā/
代
mọi người
大家好!Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
—
/zěnmeyàng/
代
thế nào
明天天气怎么样?Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết ngày mai thế nào?
—
/nàme/
代
như thế, đến mức đó
他没有你那么高。Tā méiyǒu nǐ nàme gāo.
Anh ấy không cao bằng bạn.
—
/zhème/
代
như thế này, mức này
我没想到这么贵。Wǒ méi xiǎngdào zhème guì.
Tôi không ngờ đắt thế này.
—
/wèishénme/
代
tại sao, vì sao
你为什么学汉语?Nǐ wèishénme xué Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung tại sao?
—
/zìjǐ/
代
bản thân, tự mình
我自己去就行。Wǒ zìjǐ qù jiù xíng.
Tôi tự đi là được rồi.
—
/qítā/
代
(cái) khác, những cái còn lại, người khác
这本书我看完了,其他的还没看。Zhè běn shū wǒ kàn wán le, qítā de hái méi kàn.
Cuốn sách này tôi đọc xong rồi, mấy cuốn khác thì chưa đọc.
—
/zánmen/
代
chúng ta (khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe)
咱们一起去吃午饭吧。Zánmen yìqǐ qù chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
—
/qízhōng/
代
trong đó, trong số đó
我们班有三十个学生,其中十个是留学生。Wǒmen bān yǒu sānshí ge xuésheng, qízhōng shí ge shì liúxuéshēng.
Lớp tôi có ba mươi học sinh, trong đó mười người là du học sinh.
—
/duōjiǔ/
代
bao lâu
我们多久能到?Wǒmen duōjiǔ néng dào?
Chúng tôi phải bao lâu mới đến được?
—
/nàhuìr/
代
lúc ấy, khi đó
那会儿我很忙。Nàhuìr wǒ hěn máng.
Lúc đó tôi rất bận.
—
/nàyàng/
代
như thế, kiểu đó
你那样做不对。Nǐ nàyàng zuò bùduì.
Làm như thế là sai.
—
/rénmen/
名
mọi người, người ta
人们喜欢这个公园。Rénmen xǐhuān zhège gōngyuán.
Mọi người thích công viên này.
—
/shénmeyàng/
代
như thế nào, kiểu gì
你喜欢什么样的音乐?Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
—
/yǒu rén/
có người, ai đó
有人在等你。Yǒu rén zài děng nǐ.
Có người đang đợi bạn.
—
咱
/zán/
代
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
咱俩一起吃饭吧。Zán liǎ yīqǐ chīfàn ba.
Chúng mình cùng ăn cơm đi.
—
/zěnme bàn/
làm sao đây, phải làm thế nào
这个问题怎么办?Zhège wèntí zěnme bàn?
Phải làm sao với vấn đề này?
—
/zěnyàng/
代
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
你怎样去学校?Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường như thế nào?
—
/zhèyàng/
代
(đại từ) như thế này, như vậy
你这样做是不对的。Nǐ zhèyàng zuò shì bù duì de.
Bạn làm như thế này là không đúng.
—
/shénme shíhou/
代
khi nào, bao giờ
你什么时候来?Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
—
/gèzhǒng/
代
các loại, mọi loại
我喜欢各种音乐。Wǒ xǐhuān gèzhǒng yīnyuè.
Tôi thích các loại nhạc.
—
每
/měi/
代
mỗi, mọi (đứng trước lượng từ: 每天, 每个)
我每天都跑步。Wǒ měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào tôi cũng chạy bộ.
—
各
/gè/
代
mỗi, các (đứng trước danh từ hoặc lượng từ: 各国, 各种)
会议上,各国代表都发表了意见。Huìyì shàng, gè guó dàibiǎo dōu fābiǎo le yìjiàn.
Tại hội nghị, đại biểu các nước đều phát biểu ý kiến.
—
/yíqiè/
代
tất cả, mọi thứ, hết thảy
别担心,一切都会好起来的。Bié dānxīn, yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng lo, rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi.
—
/rènhé/
代
bất kỳ, bất cứ (thường đi với 都/也)
有任何问题都可以给我打电话。Yǒu rènhé wèntí dōu kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có bất kỳ vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi.
—
/rúhé/
代
như thế nào, làm sao, ra sao (dùng trong văn viết, tương đương 怎么样)
我们该如何解决这个问题呢?Wǒmen gāi rúhé jiějué zhège wèntí ne?
Chúng ta nên giải quyết vấn đề này như thế nào đây?
—
某
/mǒu/
代
nào đó, một... nào đó (đại từ chỉ người, vật, thời gian không xác định)
在某种情况下,沉默比解释更有用。Zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.
Trong một số trường hợp, im lặng còn có ích hơn là giải thích.
—
/gèzì/
代
mỗi người, riêng mỗi bên, ai nấy (đều tự mình)
会议结束后,大家就各自回家了。Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù gèzì huí jiā le.
Sau khi họp xong, mọi người ai về nhà nấy.
—
/gànmá/
代
làm gì, sao lại thế, vì sao
你干吗这么生气?Nǐ gànmá zhème shēngqì?
Bạn làm gì mà tức giận vậy?
—
/zìshēn/
名
bản thân, chính mình
我们要保护自身安全。Wǒmen yào bǎohù zìshēn ānquán.
Chúng ta phải bảo vệ an toàn cho bản thân.
—
/qíyú/
代
số còn lại, phần còn lại, những cái/những người khác
会议室只来了十个人,其余的都请假了。Huìyìshì zhǐ lái le shí ge rén, qíyú de dōu qǐngjià le.
Phòng họp chỉ có mười người đến, số còn lại đều xin nghỉ.
—
/rénjia/
代
người ta, họ (chỉ người khác); tớ, người ta đây (khẩu ngữ, tự xưng có ý nũng nịu); (khi đọc rénjiā: hộ gia đình, nhà)
你别乱说,人家根本没答应这件事。Nǐ bié luàn shuō, rénjia gēnběn méi dāying zhè jiàn shì.
Đừng nói bừa, người ta có đồng ý chuyện này đâu.
—
此
/cǐ/
代
này, cái này (văn viết)
此地风景优美。Cǐdì fēngjǐng yōuměi.
Nơi này cảnh vật đẹp.
—
/gègè/
代/副
từng cái, mỗi; lần lượt
我们要检查各个细节。Wǒmen yào jiǎnchá gègè xìjié.
Chúng ta phải kiểm tra từng chi tiết.
—
/bǐcǐ/
代
nhau, lẫn nhau, đôi bên
我们做同事十年了,彼此都很了解。Wǒmen zuò tóngshì shí nián le, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi làm đồng nghiệp mười năm rồi, hiểu nhau rất rõ.
—
/běnrén/
代
bản thân tôi, chính tôi; đích thân người đó, chính đương sự
办这个手续必须由本人来,不能代办。Bàn zhège shǒuxù bìxū yóu běnrén lái, bù néng dàibàn.
Làm thủ tục này phải chính đương sự đến, không được làm thay.
—
/dàhuǒr/
代
mọi người, tất cả mọi người (khẩu ngữ, chỉ chung nhóm người quen)
周末咱们聚一聚吧,大伙儿好久没见面了。Zhōumò zánmen jù yī jù ba, dàhuǒr hǎojiǔ méi jiànmiàn le.
Cuối tuần mình tụ tập một bữa đi, mọi người lâu rồi không gặp nhau.
—
其
/qí/
代
(đại từ) của nó, của người ấy; đó, ấy
每个人都有其责任。Měi gè rén dōu yǒu qí zérèn.
Mỗi người đều có trách nhiệm của mình.
—
/rúcǐ/
代
như vậy, như thế
如此美丽的风景让人难忘。Rúcǐ měilì de fēngjǐng ràng rén nánwàng.
Cảnh đẹp như vậy khiến người ta khó quên.
—
/zìwǒ/
代
bản thân, cái tôi
超越自我才是真正的胜利。Chāoyuè zìwǒ cái shì zhēnzhèng de shènglì.
Vượt qua bản thân mới là chiến thắng thực sự.
—
咋
/zǎ/
代
sao, thế nào (khẩu ngữ phương Bắc, dùng thay 怎么)
你咋不早点儿告诉我呢?Nǐ zǎ bù zǎo diǎnr gàosu wǒ ne?
Sao cậu không nói với tớ sớm hơn?
—
啥
/shá/
代
gì, cái gì (khẩu ngữ/phương ngữ, tương đương 什么)
你刚才说啥?我没听清楚。Nǐ gāngcái shuō shá? Wǒ méi tīng qīngchu.
Vừa nãy cậu nói gì thế? Tớ nghe không rõ.
—
/běnshēn/
代
bản thân (sự vật, sự việc đó), tự nó (thường chỉ vật/việc)
这件事本身并不复杂,复杂的是人的态度。Zhè jiàn shì běnshēn bìng bù fùzá, fùzá de shì rén de tàidù.
Bản thân chuyện này không hề phức tạp, phức tạp là ở thái độ của con người.
—
/zhūwèi/
代
quý vị, các vị (cách xưng hô lịch sự với nhiều người)
诸位请安静,会议马上就要开始了。Zhūwèi qǐng ānjìng, huìyì mǎshàng jiù yào kāishǐ le.
Xin quý vị giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
—
/cǐ chù/
nơi này, chỗ này
此处禁止停车。Cǐ chù jìnzhǐ tíngchē.
Nơi này cấm đỗ xe.
—
/cǐ cì/
lần này
此次比赛吸引了很多观众。Cǐ cì bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng.
Lần này cuộc thi thu hút rất nhiều khán giả.
—
/cǐshì/
名
việc này, chuyện này
此事需要大家共同解决。Cǐ shì xūyào dàjiā gòngtóng jiějué.
Việc này cần mọi người cùng nhau giải quyết.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...