Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

诸位

zhūwèi HSK6

Nghĩa

quý vị, các vị (cách xưng hô lịch sự với nhiều người) 代

“诸位请安静,会议马上就要开始了。”
Zhūwèi qǐng ānjìng, huìyì mǎshàng jiù yào kāishǐ le.
Xin quý vị giữ trật tự, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...