Kho từ › hsk4-textbook › 各

/gè/

HSK3 hsk4-textbook HSK
mỗi, các (đứng trước danh từ hoặc lượng từ: 各国, 各种)
会议上,各国代表都发表了意见。 · Huìyì shàng, gè guó dàibiǎo dōu fābiǎo le yìjiàn.
→ Tại hội nghị, đại biểu các nước đều phát biểu ý kiến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...