其
qí HSK5
Nghĩa
(đại từ) của nó, của người ấy; đó, ấy
代
“每个人都有其责任。”
Měi gè rén dōu yǒu qí zérèn.Mỗi người đều có trách nhiệm của mình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每个人都有其责任。”
Měi gè rén dōu yǒu qí zérèn.Mỗi người đều có trách nhiệm của mình.
Đang tải...