此次
cǐ cì HSK6
Nghĩa
lần này
“此次比赛吸引了很多观众。”
Cǐ cì bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng.Lần này cuộc thi thu hút rất nhiều khán giả.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此次比赛吸引了很多观众。”
Cǐ cì bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng.Lần này cuộc thi thu hút rất nhiều khán giả.
Đang tải...