咱
zán HSK2
Nghĩa
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
代
“咱俩一起吃饭吧。”
Zán liǎ yīqǐ chīfàn ba.Chúng mình cùng ăn cơm đi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“咱俩一起吃饭吧。”
Zán liǎ yīqǐ chīfàn ba.Chúng mình cùng ăn cơm đi.
Đang tải...