哪里
nǎlǐ HSK1
Nghĩa
đâu có (khiêm tốn khi được khen)
代
“哪里哪里,你过奖了。”
Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎng le.Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“哪里哪里,你过奖了。”
Nǎlǐ nǎlǐ, nǐ guòjiǎng le.Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
Đang tải...