Kho từ › hsk6-textbook-b13 › 对外开放

对外开放 /duìwài kāifàng/

HSK6 名/动 hsk6-textbook-b13 HSK
mở cửa đối ngoại, chính sách mở cửa
对外开放是中国经济腾飞的重要动力。 · Duìwài kāifàng shì Zhōngguó jīngjì téngfēi de zhòngyào dònglì.
→ Mở cửa đối ngoại là động lực quan trọng cho sự cất cánh kinh tế Trung Quốc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...