Kho từ › hsk6-textbook › 领袖

领袖 /lǐngxiù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
lãnh tụ, lãnh đạo (cấp cao của quốc gia, đoàn thể)
他被公认为这场运动的精神领袖。 · Tā bèi gōngrèn wéi zhè chǎng yùndòng de jīngshén lǐngxiù.
→ Ông được công nhận là lãnh tụ tinh thần của phong trào này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...