Kho từ › hsk6-textbook › 否决

否决 /fǒujué/

HSK6 hsk6-textbook HSK
phủ quyết, bác bỏ (đề nghị, phương án)
他的提议在会上被大多数人否决了。 · Tā de tíyì zài huì shàng bèi dàduōshù rén fǒujué le.
→ Đề xuất của anh ấy đã bị đa số mọi người bác bỏ tại cuộc họp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...