Kho từ › hsk6-textbook › 局势

局势 /júshì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cục diện, tình hình, tình thế (chính trị, quân sự, kinh tế)
最近几个月,当地的经济局势有所好转。 · Zuìjìn jǐ gè yuè, dāngdì de jīngjì júshì yǒu suǒ hǎozhuǎn.
→ Mấy tháng gần đây, tình hình kinh tế ở địa phương đã khá lên phần nào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...