Kho từ › hsk6-textbook-b30 › 放开

放开 /fàngkāi/

HSK6 hsk6-textbook-b30 HSK
mở cửa, nới lỏng (chính sách)
放开生育限制是应对人口危机的重要举措。 · Fàngkāi shēngyù xiànzhì shì yìngduì rénkǒu wēijī de zhòngyào jǔcuò.
→ Nới lỏng hạn chế sinh đẻ là biện pháp quan trọng để ứng phó với khủng hoảng dân số.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...