Kho từ › hsk6-textbook › 竞选

竞选 /jìngxuǎn/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tranh cử, ra ứng cử (và vận động bầu cử)
他打算竞选学生会主席,正在准备演讲稿。 · Tā dǎsuàn jìngxuǎn xuéshēnghuì zhǔxí, zhèngzài zhǔnbèi yǎnjiǎnggǎo.
→ Cậu ấy định tranh cử chức chủ tịch hội sinh viên, đang chuẩn bị bài diễn thuyết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...