Kho từ › hsk6-textbook › 贯彻

贯彻 /guànchè/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quán triệt, thực hiện triệt để (chủ trương, chính sách)
各部门要认真贯彻这项新规定。 · Gè bùmén yào rènzhēn guànchè zhè xiàng xīn guīdìng.
→ Các bộ phận phải nghiêm túc quán triệt quy định mới này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...