Kho từ › hsk6-textbook-b10 › 权力

权力 /quánlì/

HSK6 hsk6-textbook-b10 HSK
quyền lực, thẩm quyền (của cơ quan/người có chức vụ)
权力必须在法律范围内行使。 · Quánlì bìxū zài fǎlǜ fànwéi nèi xíngshǐ.
→ Quyền lực phải được thực thi trong phạm vi pháp luật.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...