Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

58. Tư duy, nhận thức

ID 707221
32 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  32 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xiànxiàng/
hiện tượng
"微博妈妈"是一种新现象。"Wēibó māma" shì yì zhǒng xīn xiànxiàng.
"Mẹ Weibo" là một hiện tượng mới.
/xiànshí/
名/形
hiện thực, thực tế
梦想很美好,现实却很残酷。Mèngxiǎng hěn měihǎo, xiànshí què hěn cánkù.
Giấc mơ rất đẹp, nhưng hiện thực thì rất tàn khốc.
/zhǒnglèi/
chủng loại
这家店的种类很多。Zhè jiā diàn de zhǒnglèi hěn duō.
Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại.
/mèngxiǎng/
名/动
ước mơ, mơ ước
我的梦想是当老师。Wǒ de mèngxiǎng shì dāng lǎoshī.
Ước mơ của tôi là làm giáo viên.
/zhuānxīn/
形/动
chuyên tâm, tập trung
上课要专心听讲。Shàngkè yào zhuānxīn tīngjiǎng.
Trong giờ học phải chuyên tâm nghe giảng.
/fǎnsī/
动/名
phản tư, tự suy ngẫm
我们应该反思自己的不足。Wǒmen yīnggāi fǎnsī zìjǐ de bùzú.
Chúng ta nên phản tư những thiếu sót của bản thân.
/huáiyí/
nghi ngờ
我有点儿怀疑这个消息。Wǒ yǒudiǎnr huáiyí zhè ge xiāoxi.
Tôi hơi nghi ngờ tin này.
/kǎolǜ/
cân nhắc, suy xét
请你认真考虑一下。Qǐng nǐ rènzhēn kǎolǜ yíxià.
Mời bạn cân nhắc nghiêm túc.
/xìjié/
chi tiết, tiểu tiết
爱情藏在生活的细节里。Àiqíng cáng zài shēnghuó de xìjié lǐ.
Tình yêu ẩn trong những chi tiết của cuộc sống.
/sīkǎo/
suy nghĩ, tư duy
学而不思则罔,思而不学则殆。Xué ér bù sī zé wǎng, sī ér bù xué zé dài.
Học mà không suy nghĩ thì mê muội, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.
/qīngxǐng/
形/动
tỉnh táo, minh mẫn
她偶尔清醒,会叫出我的小名。Tā ǒu'ěr qīngxǐng, huì jiào chū wǒ de xiǎomíng.
Thi thoảng mẹ tỉnh táo, sẽ gọi được tên cúng cơm của tôi.
/mèng/
giấc mơ
昨晚我做了一个奇怪的梦。Zuó wǎn wǒ zuò le yí ge qíguài de mèng.
Tối qua tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.
/bèijǐng/
bối cảnh, nền tảng
在全球化背景下,文化交流更加频繁。Zài quánqiúhuà bèijǐng xià, wénhuà jiāoliú gèng jiā pínfán.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, giao lưu văn hóa càng trở nên thường xuyên hơn.
/tèzhēng/
đặc trưng, đặc điểm
声调是汉语最显著的语音特征之一,也反映了其音乐性的文化传统。Shēngdiào shì Hànyǔ zuì xiǎnzhù de yǔyīn tèzhēng zhī yī, yě fǎnyìng le qí yīnyuèxìng de wénhuà chuántǒng.
Thanh điệu là một trong những đặc trưng ngữ âm nổi bật nhất của tiếng Trung, cũng phản ánh truyền thống văn hóa mang tính âm nhạc của nó.
/xiǎngxiàng/
动/名
tưởng tượng, sức tưởng tượng
艺术的魅力在于它能够激发人无限的想象力。Yìshù de mèilì zàiyú tā nénggòu jīfā rén wúxiàn de xiǎngxiàng lì.
Sức hấp dẫn của nghệ thuật nằm ở chỗ nó có thể kích thích trí tưởng tượng vô hạn của con người.
/xīnlǐ/
tâm lý
考试前紧张是很正常的心理。Kǎoshì qián jǐnzhāng shì hěn zhèngcháng de xīnlǐ.
Hồi hộp trước kỳ thi là tâm lý rất bình thường.
/shìwù/
sự vật, sự việc (nói chung)
年轻人对新事物总是很好奇。Niánqīngrén duì xīn shìwù zǒngshì hěn hàoqí.
Người trẻ luôn tò mò với những sự vật mới mẻ.
/biāozhì/
名/动
dấu hiệu, biểu tượng, ký hiệu; đánh dấu, biểu thị
这个建筑已经成为这座城市的标志。Zhège jiànzhù yǐjīng chéngwéi zhè zuò chéngshì de biāozhì.
Công trình này đã trở thành biểu tượng của thành phố.
/jiélùn/
kết luận
在了解全部情况之前,我们不能随便下结论。Zài liǎojiě quánbù qíngkuàng zhīqián, wǒmen bù néng suíbiàn xià jiélùn.
Trước khi nắm rõ toàn bộ tình hình, chúng ta không thể kết luận bừa được.
/quèrèn/
xác nhận, xác minh
出发前请再确认一下航班的时间。Chūfā qián qǐng zài quèrèn yíxià hángbān de shíjiān.
Trước khi lên đường hãy xác nhận lại giờ bay nhé.
/mìmì/
bí mật, điều bí mật; kín đáo, không công khai
这件事你千万别说出去,是我们之间的秘密。Zhè jiàn shì nǐ qiānwàn bié shuō chūqù, shì wǒmen zhījiān de mìmì.
Chuyện này cậu đừng nói ra nhé, đó là bí mật giữa chúng ta.
/zōnghé/
tổng hợp, tổng kết lại; (tính) mang tính tổng hợp, toàn diện
综合大家的意见,我们决定推迟出发。Zōnghé dàjiā de yìjiàn, wǒmen juédìng tuīchí chūfā.
Tổng hợp ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định hoãn khởi hành.
/yíwèn/
thắc mắc, nghi vấn, điều còn ngờ
如果你对合同还有疑问,可以随时问我。Rúguǒ nǐ duì hétong hái yǒu yíwèn, kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Nếu bạn còn thắc mắc gì về hợp đồng thì cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
/xìngzhì/
tính chất, bản chất
这两个问题的性质完全不同,不能一起讨论。Zhè liǎng ge wèntí de xìngzhì wánquán bùtóng, bù néng yìqǐ tǎolùn.
Tính chất của hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau, không thể bàn chung được.
/gàikuò/
khái quát, tóm tắt, quy lại; (nói) sơ lược, đại khái
请你用一句话概括这篇文章的主要内容。Qǐng nǐ yòng yí jù huà gàikuò zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng.
Bạn hãy dùng một câu để tóm tắt nội dung chính của bài viết này.
/piànmiàn/
phiến diện, một chiều, không toàn diện
只看成绩来判断一个学生,这种看法太片面了。Zhǐ kàn chéngjì lái pànduàn yí ge xuésheng, zhè zhǒng kànfǎ tài piànmiàn le.
Chỉ nhìn vào điểm số để đánh giá một học sinh, cách nhìn đó quá phiến diện.
/zhìlì/
trí lực, trí tuệ, trí thông minh
这类游戏对开发儿童的智力很有好处。Zhè lèi yóuxì duì kāifā értóng de zhìlì hěn yǒu hǎochù.
Loại trò chơi này rất có ích cho việc phát triển trí tuệ của trẻ.
/lèixíng/
loại hình, kiểu, chủng loại
/mèngjiàn/
mơ thấy, nằm mơ thấy
/xíng/
kiểu, loại, mẫu
/yùcè/
dự đoán, dự báo
/zuòmèng/
nằm mơ, mơ; mơ tưởng hão
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...