现实
xiànshí HSK3
Nghĩa
hiện thực, thực tế
名/形
“梦想很美好,现实却很残酷。”
Mèngxiǎng hěn měihǎo, xiànshí què hěn cánkù.Giấc mơ rất đẹp, nhưng hiện thực thì rất tàn khốc.