Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

现实

xiànshí HSK3

Nghĩa

hiện thực, thực tế 名/形

“梦想很美好,现实却很残酷。”
Mèngxiǎng hěn měihǎo, xiànshí què hěn cánkù.
Giấc mơ rất đẹp, nhưng hiện thực thì rất tàn khốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...