反思
fǎnsī HSK4
Nghĩa
phản tư, tự suy ngẫm
动/名
“我们应该反思自己的不足。”
Wǒmen yīnggāi fǎnsī zìjǐ de bùzú.Chúng ta nên phản tư những thiếu sót của bản thân.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们应该反思自己的不足。”
Wǒmen yīnggāi fǎnsī zìjǐ de bùzú.Chúng ta nên phản tư những thiếu sót của bản thân.
Đang tải...