Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

24. Địa lý, đất nước

ID 476662
48 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  48 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiāxiāng/
quê hương
我的家乡在越南南部。Wǒ de jiāxiāng zài Yuènán nánbù.
Quê tôi ở miền Nam Việt Nam.
/wénhuà/
văn hoá
我想了解中国文化。Wǒ xiǎng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu văn hoá Trung Quốc.
/quánqiú/
toàn cầu
这是一个全球品牌。Zhè shì yí ge quánqiú pǐnpái.
Đây là một thương hiệu toàn cầu.
/chéngshì/
thành phố, đô thị
北京是中国最大的城市之一。Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhīyī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
/Chángchéng/
Vạn Lý Trường Thành
不到长城非好汉。Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn.
Không đến Trường Thành thì chưa phải hảo hán.
/tèsè/
đặc sắc, nét đặc trưng
北京有很多有特色的小吃。Běijīng yǒu hěn duō yǒu tèsè de xiǎochī.
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn vặt đặc sắc.
/gùxiāng/
quê hương
故乡的山水永远在我心里。Gùxiāng de shānshuǐ yǒngyuǎn zài wǒ xīnli.
Sông núi quê hương mãi trong tim tôi.
/wénmíng/
名/形
văn minh
中华文明已有五千年的历史。Zhōnghuá wénmíng yǐ yǒu wǔqiān nián de lìshǐ.
Văn minh Trung Hoa đã có lịch sử năm ngàn năm.
/héfǎ/
hợp pháp, hợp lệ
合法的权益受到国家保护。Héfǎ de quányì shòudào guójiā bǎohù.
Quyền lợi hợp pháp được nhà nước bảo vệ.
/mínzú/
dân tộc, tộc người
中国是一个由五十六个民族组成的统一多民族国家。
Trung Quốc là một quốc gia thống nhất đa dân tộc được tạo thành từ năm mươi sáu dân tộc.
/wàijiāo/
ngoại giao
随着中国影响力的扩大,汉语在外交领域的重要性如日中天。Suízhe Zhōngguó yǐngxiǎnglì de kuòdà, Hànyǔ zài wàijiāo lǐngyù de zhòngyàoxìng rú rì zhōng tiān.
Cùng với sự mở rộng ảnh hưởng của Trung Quốc, tầm quan trọng của tiếng Trung trong ngoại giao đang ở đỉnh cao.
/shìjiè/
thế giới
我希望以后能去世界各地旅行。Wǒ xīwàng yǐhòu néng qù shìjiè gèdì lǚxíng.
Tôi hy vọng sau này có thể đi du lịch khắp nơi trên thế giới.
/dāngdì/
địa phương, bản địa, nơi sở tại
去旅游的时候,我喜欢尝尝当地的小吃。Qù lǚyóu de shíhou, wǒ xǐhuan chángchang dāngdì de xiǎochī.
Khi đi du lịch, tôi thích nếm thử các món ăn vặt của địa phương.
/nóngcūn/
nông thôn, vùng quê
我是在农村长大的,很喜欢那里的生活。Wǒ shì zài nóngcūn zhǎngdà de, hěn xǐhuan nàlǐ de shēnghuó.
Tôi lớn lên ở nông thôn, rất thích cuộc sống ở đó.
/shǒudū/
thủ đô
北京是中国的首都。Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
/hépíng/
hòa bình; ôn hòa, êm đềm
全世界的人都希望生活在和平的环境中。Quán shìjiè de rén dōu xīwàng shēnghuó zài hépíng de huánjìng zhōng.
Người dân trên toàn thế giới đều mong được sống trong môi trường hòa bình.
/rénlèi/
loài người, nhân loại
保护环境是全人类共同的责任。Bǎohù huánjìng shì quán rénlèi gòngtóng de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
/dìqū/
khu vực, vùng, địa phương
这个地区的气候比较干燥。Zhège dìqū de qìhòu bǐjiào gānzào.
Khí hậu của khu vực này khá khô.
/lǎobǎixìng/
dân thường, bách tính, người dân bình thường
这项政策跟老百姓的生活关系很大。Zhè xiàng zhèngcè gēn lǎobǎixìng de shēnghuó guānxi hěn dà.
Chính sách này liên quan rất nhiều đến đời sống của người dân.
/miànjī/
diện tích
这套房子的面积是九十平方米。Zhè tào fángzi de miànjī shì jiǔshí píngfāngmǐ.
Căn nhà này có diện tích 90 mét vuông.
/jiànshè/
xây dựng, kiến thiết (đất nước, công trình, sự nghiệp)
政府正在建设一条新的地铁线。Zhèngfǔ zhèngzài jiànshè yì tiáo xīn de dìtiě xiàn.
Chính phủ đang xây dựng một tuyến tàu điện ngầm mới.
/fādá/
phát triển, phát đạt, thịnh vượng
这座城市的交通十分发达,去哪儿都很方便。Zhè zuò chéngshì de jiāotōng shífēn fādá, qù nǎr dōu hěn fāngbiàn.
Giao thông thành phố này rất phát triển, đi đâu cũng tiện.
/guǎngdà/
rộng lớn (diện tích, phạm vi); đông đảo (chỉ số đông quần chúng)
这个活动受到了广大读者的欢迎。Zhège huódòng shòudào le guǎngdà dúzhě de huānyíng.
Hoạt động này được đông đảo bạn đọc hưởng ứng.
/běibù/
miền bắc, phía bắc
/chéng/
thành phố; thành, tường thành
/cūn/
thôn, làng, xóm
/dōngbù/
miền đông, phía đông
/gèdì/
khắp nơi, các nơi, các vùng
/guó nèi/
trong nước, nội địa
/Liánhéguó/
Liên Hợp Quốc
/qiángdà/
hùng mạnh, lớn mạnh
/qū/
khu, quận, khu vực
/rénmín/
nhân dân
/rénqún/
đám đông
/zhōngbù/
miền trung, phần giữa
/Zhōnghuá Mínzú/
dân tộc Trung Hoa
/Yīngguó/
nước Anh (Vương quốc Anh)
我的新邻居是来自英国的夫妻。Wǒ de xīn línjū shì láizì Yīngguó de fūqī.
Hàng xóm mới của tôi là một cặp vợ chồng đến từ nước Anh.
/Nánjīng/
Nam Kinh (tên thành phố)
太好了!你快给我介绍一下南京吧。Tài hǎo le! Nǐ kuài gěi wǒ jièshào yíxià Nánjīng ba.
Tuyệt quá! Cậu mau giới thiệu cho tôi về Nam Kinh đi.
/Huáng Hé/
sông Hoàng Hà
我知道,是黄河!Wǒ zhīdào, shì Huáng Hé!
Con biết, là sông Hoàng Hà!
/lǎojiā/
quê cũ, quê nhà
过年我要回老家看父母。Guònián wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Tết tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
/Yàzhōu/
châu Á
中国和越南都是亚洲国家。Zhōngguó hé Yuènán dōu shì Yàzhōu guójiā.
Trung Quốc và Việt Nam đều là các nước châu Á.
/Cháng Jiāng/
sông Trường Giang (con sông dài nhất Trung Quốc)
长江是中国最长的河流。Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
/xiàn/
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh)
这个县有三十多万人口。Zhège xiàn yǒu sānshí duō wàn rénkǒu.
Huyện này có hơn ba mươi vạn dân.
/tǔdì/
đất đai, ruộng đất, lãnh thổ
这里的土地很肥沃,适合种水稻。Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.
/lùdì/
đất liền, lục địa (đối lập với biển)
在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.
Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.
/dàlù/
đại lục, Trung Quốc đại lục
/jiāng/
sông (lớn)
/shìqū/
khu nội thành, trung tâm thành phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...