Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

63. Thái độ, đánh giá

ID 236756
42 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lìhai/
giỏi, lợi hại, ghê gớm
你太厉害了!Nǐ tài lìhai le!
Bạn quá giỏi!
/lìchǎng/
lập trường
我的立场没有改变。Wǒ de lìchǎng méiyǒu gǎibiàn.
Lập trường của tôi không thay đổi.
/píngdàn/
nhạt nhẽo, bình thản, đều đều
平淡的日子也很幸福。Píngdàn de rìzi yě hěn xìngfú.
Những ngày bình thản cũng rất hạnh phúc.
/zhēnxī/
trân trọng, quý trọng
我们要珍惜身边的人。Wǒmen yào zhēnxī shēnbiān de rén.
Chúng ta phải trân trọng người bên cạnh.
/piānjiàn/
thành kiến, định kiến
我们应该消除对别人的偏见。Wǒmen yīnggāi xiāochú duì biérén de piānjiàn.
Chúng ta nên xoá bỏ định kiến đối với người khác.
/piānxiàng/
动/名
thiên về, thiên vị
老师不应该偏向某些学生。Lǎoshī bù yīnggāi piānxiàng mǒu xiē xuéshēng.
Giáo viên không nên thiên vị một số học sinh.
/jǐngtì/
动/形
cảnh giác
在陌生的地方要保持警惕。Zài mòshēng de dìfang yào bǎochí jǐngtì.
Ở nơi xa lạ phải giữ cảnh giác.
/shìwéi/
xem là, coi là
我把她视为我的第二个母亲。Wǒ bǎ tā shìwéi wǒ de dì-èr ge mǔqīn.
Tôi xem cô ấy như người mẹ thứ hai của mình.
/zhēnguì/
trân quý, quý báu (tinh thần)
友谊比金钱更珍贵。Yǒuyì bǐ jīnqián gèng zhēnguì.
Tình bạn quý báu hơn tiền bạc.
/piānxīn/
形/动
thiên vị, có thành kiến
领导偏心会让团队不满。Lǐngdǎo piānxīn huì ràng tuánduì bùmǎn.
Lãnh đạo thiên vị sẽ khiến đội nhóm bất mãn.
/zhùchēng/
nổi tiếng (với), được biết đến
西安以兵马俑著称于世。Xī'ān yǐ Bīngmǎyǒng zhùchēng yú shì.
Tây An nổi tiếng thế giới nhờ Đội quân đất nung.
/pèi de shàng/
xứng đáng với
她的气质配得上这个名字。Tā de qìzhì pèi de shàng zhè ge míngzi.
Khí chất của cô ấy xứng đáng với cái tên này.
/píngyōng/
tầm thường, xoàng xĩnh
他不甘心一辈子平庸。Tā bù gānxīn yíbèizi píngyōng.
Anh ấy không cam tâm cả đời tầm thường.
/zhuóyuè/
xuất chúng, kiệt xuất
她在科研领域有卓越的成就。Tā zài kēyán lǐngyù yǒu zhuóyuè de chéngjiù.
Cô ấy có thành tựu xuất chúng trong lĩnh vực nghiên cứu.
/zhùzhòng/
coi trọng, chú trọng, đặt nặng
我们应该注重日常生活中的环保细节。Wǒmen yīnggāi zhùzhòng rìcháng shēnghuó zhōng de huánbǎo xìjié.
Chúng ta nên chú trọng đến các chi tiết bảo vệ môi trường trong cuộc sống hàng ngày.
/yōuxiān/
动/形
ưu tiên
要学会优先处理重要的事情。Yào xuéhuì yōuxiān chǔlǐ zhòngyào de shìqing.
Cần học cách ưu tiên xử lý những việc quan trọng.
/biànlì/
形/名
tiện lợi, thuận tiện
移动支付极大地提高了生活的便利性。Yídòng zhīfù jídà de tígāo le shēnghuó de biànlìxìng.
Thanh toán di động đã tăng đáng kể sự tiện lợi của cuộc sống.
/pínggū/
动/名
đánh giá, thẩm định
多元化评估方式更能全面了解学生水平。Duōyuánhuà pínggū fāngshì gèng néng quánmiàn liǎojiě xuésheng shuǐpíng.
Phương thức đánh giá đa dạng có thể hiểu toàn diện hơn trình độ của học sinh.
/kěxī/
đáng tiếc, tiếc là (thường dùng để than một điều không như ý)
这么好的机会你没参加,真可惜。Zhème hǎo de jīhuì nǐ méi cānjiā, zhēn kěxī.
Cơ hội tốt như vậy mà cậu không tham gia, thật đáng tiếc.
/háohuá/
sang trọng, xa hoa, lộng lẫy
这家酒店的房间又大又豪华。Zhè jiā jiǔdiàn de fángjiān yòu dà yòu háohuá.
Phòng của khách sạn này vừa rộng vừa sang trọng.
/bàng/
形/名
giỏi, cừ, tuyệt (khẩu ngữ khen ngợi); (danh) cây gậy, cái chày
你的汉语说得真棒!Nǐ de Hànyǔ shuō de zhēn bàng!
Tiếng Trung của bạn nói giỏi thật đấy!
/suǒwèi/
cái gọi là, được gọi là (nêu ra để giải thích, thường kèm ý mỉa mai)
所谓幸福,其实就是和家人平平安安地生活。Suǒwèi xìngfú, qíshí jiù shì hé jiārén píngpíng'ān'ān de shēnghuó.
Cái gọi là hạnh phúc, thật ra chỉ là được sống bình an bên gia đình.
/zāogāo/
tồi tệ, hỏng bét, chết rồi (dùng cảm thán khi gặp chuyện không hay)
糟糕,我把钥匙忘在办公室里了!Zāogāo, wǒ bǎ yàoshi wàng zài bàngōngshì lǐ le!
Chết rồi, tôi để quên chìa khóa trong văn phòng mất rồi!
/pèifú/
khâm phục, kính phục
我特别佩服他坚持锻炼的毅力。Wǒ tèbié pèifú tā jiānchí duànliàn de yìlì.
Tôi rất khâm phục nghị lực kiên trì rèn luyện của anh ấy.
/àixī/
quý trọng, trân trọng, giữ gìn (không lãng phí)
我们应该爱惜粮食,不要随便浪费。Wǒmen yīnggāi àixī liángshi, bùyào suíbiàn làngfèi.
Chúng ta nên quý trọng lương thực, đừng lãng phí bừa bãi.
/zìyuàn/
tự nguyện, tự giác xin làm
很多学生自愿去山区当志愿者。Hěn duō xuésheng zìyuàn qù shānqū dāng zhìyuànzhě.
Rất nhiều sinh viên tự nguyện lên vùng núi làm tình nguyện viên.
/èliè/
xấu, tồi tệ, khắc nghiệt (thời tiết, điều kiện, thái độ)
由于天气恶劣,航班被取消了。Yóuyú tiānqì èliè, hángbān bèi qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
/kuā/
khen, khen ngợi; nói quá, khoác lác
老师夸他这次进步很大。Lǎoshī kuā tā zhè cì jìnbù hěn dà.
Cô giáo khen lần này cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
/qīngshì/
coi thường, xem nhẹ, khinh thường
我们不应该轻视任何一个小问题。Wǒmen bù yīnggāi qīngshì rènhé yí ge xiǎo wèntí.
Chúng ta không nên xem nhẹ bất kỳ vấn đề nhỏ nào.
/zhǐzé/
chỉ trích, trách móc, lên án
出了问题应该想办法解决,而不是互相指责。Chū le wèntí yīnggāi xiǎng bànfǎ jiějué, ér bú shì hùxiāng zhǐzé.
Có vấn đề thì nên tìm cách giải quyết chứ không phải chỉ trích lẫn nhau.
/jiǎnglì/
khen thưởng, thưởng; phần thưởng
学校奖励了这次比赛的获奖学生。Xuéxiào jiǎnglì le zhè cì bǐsài de huòjiǎng xuéshēng.
Nhà trường đã khen thưởng những học sinh đoạt giải trong cuộc thi lần này.
/shénqí/
thần kỳ, kỳ diệu, huyền diệu
这种药的效果真是太神奇了。Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zhēnshi tài shénqí le.
Hiệu quả của loại thuốc này quả thật quá kỳ diệu.
/yánlì/
nghiêm khắc, gay gắt (thái độ, phê bình, xử phạt)
父亲对我一向很严厉,从不轻易表扬。Fùqīn duì wǒ yíxiàng hěn yánlì, cóng bù qīngyì biǎoyáng.
Bố luôn rất nghiêm khắc với tôi, không bao giờ dễ dàng khen ngợi.
/suíyì/
形/副
tùy ý, thoải mái, tùy thích; (làm) tùy tiện, qua loa
大家别客气,随意坐,随意吃。Dàjiā bié kèqi, suíyì zuò, suíyì chī.
Mọi người đừng khách sáo, cứ ngồi thoải mái, ăn thoải mái.
/kàndài/
nhìn nhận, đối xử, coi như
我们应该用发展的眼光看待这个问题。Wǒmen yīnggāi yòng fāzhǎn de yǎnguāng kàndài zhège wèntí.
Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề này bằng con mắt phát triển.
/bùgù/
bất chấp, không đoái hoài, mặc kệ
他不顾家人的反对,辞职去创业了。Tā bùgù jiārén de fǎnduì, cízhí qù chuàngyè le.
Anh ấy bất chấp sự phản đối của gia đình, nghỉ việc đi khởi nghiệp.
/gōngrèn/
công nhận rộng rãi, mọi người đều thừa nhận
他是公认的行业专家,大家都很信服。Tā shì gōngrèn de hángyè zhuānjiā, dàjiā dōu hěn xìnfú.
Anh ấy là chuyên gia trong ngành được mọi người công nhận, ai cũng nể phục.
/xiāojí/
tiêu cực, bi quan; thụ động, không tích cực
遇到一点儿挫折就变得很消极,问题永远解决不了。Yùdào yìdiǎnr cuòzhé jiù biàn de hěn xiāojí, wèntí yǒngyuǎn jiějué bùliǎo.
Mới gặp chút trắc trở đã trở nên tiêu cực thì vấn đề chẳng bao giờ giải quyết được.
/bùliáng/
xấu, không tốt, có hại
/kànchéng/
coi là, xem như
/wúyí/
chắc chắn, không nghi ngờ gì
/zāo/
tệ, hỏng bét; bã rượu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...