Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

44. Quân sự, an ninh

ID 743231
56 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  56 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jūnshì/
quân sự, việc quân
他对军事历史特别感兴趣。Tā duì jūnshì lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt hứng thú với lịch sử quân sự.
/jiānshì/
giám sát, theo dõi, canh chừng
商场里的摄像头二十四小时监视着每个出入口。Shāngchǎng lǐ de shèxiàngtóu èrshísì xiǎoshí jiānshì zhe měi ge chūrùkǒu.
Camera trong trung tâm thương mại giám sát mọi lối ra vào suốt 24 giờ.
/wǔzhuāng/
名/动
(danh) vũ trang, lực lượng vũ trang, trang bị quân sự; (động) vũ trang cho, trang bị cho
我们应该用知识武装自己的头脑。Wǒmen yīnggāi yòng zhīshi wǔzhuāng zìjǐ de tóunǎo.
Chúng ta nên dùng tri thức để trang bị cho đầu óc mình.
/rénzhì/
con tin
警方经过谈判,成功救出了所有人质。Jǐngfāng jīngguò tánpàn, chénggōng jiùchū le suǒyǒu rénzhì.
Sau khi đàm phán, cảnh sát đã giải cứu thành công toàn bộ con tin.
/dǎodàn/
tên lửa (có điều khiển), hoả tiễn
这种导弹的射程超过一千公里。Zhè zhǒng dǎodàn de shèchéng chāoguò yìqiān gōnglǐ.
Loại tên lửa này có tầm bắn hơn một nghìn ki-lô-mét.
/zhànshù/
chiến thuật
教练在中场休息时调整了战术。Jiàoliàn zài zhōngchǎng xiūxi shí tiáozhěng le zhànshù.
Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật trong giờ nghỉ giữa hiệp.
/dēnglù/
đổ bộ, cập bờ; (bão) đổ bộ vào đất liền; (hàng hóa) thâm nhập thị trường
台风预计明天凌晨在广东沿海登陆。Táifēng yùjì míngtiān língchén zài Guǎngdōng yánhǎi dēnglù.
Dự kiến bão sẽ đổ bộ vào vùng ven biển Quảng Đông vào rạng sáng mai.
/gōngjī/
动/名
tấn công, công kích; chỉ trích, đả kích
网站昨晚遭到了黑客的攻击,暂时无法访问。Wǎngzhàn zuówǎn zāodàole hēikè de gōngjī, zànshí wúfǎ fǎngwèn.
Tối qua trang web bị hacker tấn công nên tạm thời không truy cập được.
/jìngōng/
tấn công, tiến công; (thể thao) chơi tấn công
下半场我方队员加强了进攻。Xiàbànchǎng wǒfāng duìyuán jiāqiángle jìngōng.
Hiệp hai các cầu thủ đội mình đẩy mạnh tấn công.
/qíngbào/
tình báo, tin tức tình báo, thông tin (mật)
他们通过卫星获得了重要的情报。Tāmen tōngguò wèixīng huòdé le zhòngyào de qíngbào.
Họ thu được thông tin tình báo quan trọng nhờ vệ tinh.
/fángyù/
phòng ngự, phòng thủ, chống đỡ
这座古城墙是用来防御外敌的。Zhè zuò gǔ chéngqiáng shì yònglái fángyù wàidí de.
Bức tường thành cổ này được xây để phòng thủ trước giặc ngoại xâm.
/jiàndié/
gián điệp, điệp viên
这部电影讲的是一名间谍的真实故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yī míng jiàndié de zhēnshí gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện có thật của một điệp viên.
/jiāngjūn/
tướng quân, vị tướng; (động) chiếu tướng (cờ tướng), dồn ép làm khó ai
这位将军一生指挥过许多重要战役。Zhè wèi jiāngjūn yīshēng zhǐhuī guo xǔduō zhòngyào zhànyì.
Vị tướng này cả đời đã chỉ huy nhiều trận đánh quan trọng.
/fēngsuǒ/
phong tỏa, bao vây, chặn (tin tức, đường sá)
事故发生后,警方立即封锁了现场。Shìgù fāshēng hòu, jǐngfāng lìjí fēngsuǒ le xiànchǎng.
Sau khi tai nạn xảy ra, cảnh sát lập tức phong tỏa hiện trường.
/tóuxiáng/
đầu hàng, quy hàng
面对困难,我们决不轻易投降。Miànduì kùnnan, wǒmen jué bù qīngyì tóuxiáng.
Trước khó khăn, chúng ta quyết không dễ dàng đầu hàng.
/dǐkàng/
kháng cự, chống lại, đề kháng
多运动可以增强身体抵抗疾病的能力。Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ dǐkàng jíbìng de nénglì.
Vận động nhiều giúp tăng cường khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể.
/xúnluó/
tuần tra, đi tuần
每天夜里都有警察在这一带巡逻。Měitiān yèli dōu yǒu jǐngchá zài zhè yídài xúnluó.
Đêm nào cũng có cảnh sát đi tuần ở khu vực này.
/fángshǒu/
phòng thủ, phòng ngự, canh giữ
下半场我们队防守得非常出色。Xiàbànchǎng wǒmen duì fángshǒu de fēicháng chūsè.
Hiệp hai đội chúng tôi phòng thủ cực kỳ xuất sắc.
/bùshǔ/
bố trí, sắp xếp, triển khai (lực lượng, công việc)
领导已经部署好了下一阶段的工作。Lǐngdǎo yǐjīng bùshǔ hǎo le xià yí jiēduàn de gōngzuò.
Lãnh đạo đã bố trí xong công việc của giai đoạn tiếp theo.
/jūnduì/
quân đội, bộ đội
地震发生后,军队第一时间赶到灾区救人。Dìzhèn fāshēng hòu, jūnduì dì yī shíjiān gǎndào zāiqū jiù rén.
Sau khi động đất xảy ra, quân đội lập tức có mặt ở vùng thiên tai để cứu người.
/yǎnxí/
diễn tập, thao diễn
学校每学期都要组织一次消防演习。Xuéxiào měi xuéqī dōu yào zǔzhī yí cì xiāofáng yǎnxí.
Mỗi học kỳ nhà trường đều tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy.
/xíjī/
tập kích, đánh úp, tấn công bất ngờ; (thiên tai) ập đến, tràn tới
台风袭击了沿海地区,造成了不小的损失。Táifēng xíjī le yánhǎi dìqū, zàochéng le bù xiǎo de sǔnshī.
Bão ập vào vùng ven biển, gây thiệt hại không nhỏ.
/zhèndì/
trận địa; lĩnh vực, mặt trận (nghĩa bóng)
士兵们坚守阵地,一步也不后退。Shìbīngmen jiānshǒu zhèndì, yí bù yě bú hòutuì.
Các chiến sĩ kiên quyết giữ vững trận địa, không lùi một bước.
/dǎzhàng/
đánh trận, đánh nhau, giao chiến
爷爷常常给我们讲他年轻时打仗的经历。Yéye chángcháng gěi wǒmen jiǎng tā niánqīng shí dǎzhàng de jīnglì.
Ông thường kể cho chúng tôi nghe chuyện đi đánh trận hồi trẻ của ông.
/fúlǔ/
名/动
tù binh; bắt sống, bắt làm tù binh
战争结束后,双方交换了俘虏。Zhànzhēng jiéshù hòu, shuāngfāng jiāohuàn le fúlǔ.
Sau khi chiến tranh kết thúc, hai bên đã trao trả tù binh.
/jīmì/
cơ mật, bí mật quan trọng; (tính từ) tối mật, tuyệt mật
这份文件属于公司机密,不能外传。Zhè fèn wénjiàn shǔyú gōngsī jīmì, bù néng wàichuán.
Tài liệu này thuộc bí mật của công ty, không được để lọt ra ngoài.
/sīlìng/
tư lệnh, chỉ huy trưởng (quân đội)
这位将军曾担任过海军司令。Zhè wèi jiāngjūn céng dānrèn guo hǎijūn sīlìng.
Vị tướng này từng giữ chức Tư lệnh Hải quân.
/zhànyì/
chiến dịch, trận đánh lớn
这场战役在历史上具有重要意义。Zhè chǎng zhànyì zài lìshǐ shàng jùyǒu zhòngyào yìyì.
Chiến dịch này có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử.
/zhùzhā/
đóng quân, đồn trú, đóng tại (nói về quân đội, đơn vị)
这支部队常年驻扎在边境地区。Zhè zhī bùduì chángnián zhùzhā zài biānjìng dìqū.
Đơn vị này đóng quân quanh năm ở vùng biên giới.
/yǎnhù/
动/名
che chở, yểm hộ, bảo vệ (cho ai đó hành động an toàn); sự yểm hộ
队友掩护他安全地撤到了后方。Duìyǒu yǎnhù tā ānquán de chè dào le hòufāng.
Đồng đội yểm hộ cho anh ấy rút lui an toàn về phía sau.
/jièbèi/
đề phòng, cảnh giác, canh phòng
被骗过一次以后,他对陌生人总是充满戒备。Bèi piàn guo yí cì yǐhòu, tā duì mòshēngrén zǒngshì chōngmǎn jièbèi.
Sau một lần bị lừa, anh ấy luôn đầy cảnh giác với người lạ.
/chètuì/
rút lui, rút quân (khỏi trận địa, khu vực)
由于天气突然变坏,登山队决定立即撤退。Yóuyú tiānqì tūrán biàn huài, dēngshānduì juédìng lìjí chètuì.
Vì thời tiết đột ngột xấu đi, đội leo núi quyết định rút lui ngay lập tức.
/zhènyā/
đàn áp, trấn áp
历史上这场起义最终被残酷地镇压了下去。Lìshǐ shàng zhè chǎng qǐyì zuìzhōng bèi cánkù de zhènyā le xiàqù.
Trong lịch sử, cuộc khởi nghĩa này cuối cùng đã bị đàn áp một cách tàn khốc.
/shào/
còi (thổi); trạm gác, chốt canh
裁判吹响了哨子,比赛正式开始。Cáipàn chuīxiǎng le shàozi, bǐsài zhèngshì kāishǐ.
Trọng tài thổi vang tiếng còi, trận đấu chính thức bắt đầu.
/guófáng/
quốc phòng
国家每年都会投入大量资金加强国防建设。Guójiā měi nián dōu huì tóurù dàliàng zījīn jiāqiáng guófáng jiànshè.
Hằng năm nhà nước đều đầu tư nhiều kinh phí để tăng cường xây dựng quốc phòng.
/yǐnhuàn/
mối nguy tiềm ẩn, hiểm họa ngầm
这条老旧的电线是个安全隐患,必须尽快更换。Zhè tiáo lǎojiù de diànxiàn shì ge ānquán yǐnhuàn, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.
Đường dây điện cũ này là mối nguy mất an toàn tiềm ẩn, phải thay càng sớm càng tốt.
/máifú/
mai phục, phục kích; ẩn nấp, giấu mình
士兵们在树林里埋伏了一整夜。Shìbīng men zài shùlín lǐ máifú le yì zhěng yè.
Các chiến sĩ mai phục trong rừng suốt cả đêm.
/ānjiǎn/
kiểm tra an ninh
/bùduì/
bộ đội, quân đội, đơn vị quân
/chūdòng/
xuất quân, ra quân, lên đường
/gōng'ān/
công an; an ninh công cộng
/hǎijūn/
hải quân
/jiàn/
kiếm (thanh kiếm)
/jiàn/
mũi tên
/jūnjiàn/
tàu chiến, quân hạm
/kōngjūn/
không quân
/lùjūn/
lục quân, bộ binh
/mínjǐng/
cảnh sát nhân dân
/pào/
khẩu pháo, đại bác
/shāngwáng/
动/名
thương vong (chết và bị thương)
/zhàdàn/
bom
/zhàyào/
thuốc nổ
/zhànchǎng/
chiến trường
/zhànyǒu/
đồng đội, chiến hữu
/zhù/
đóng (quân), trú đóng, thường trú
/zuòzhàn/
tác chiến, chiến đấu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...