Kho từ › hsk6-textbook › 国防

国防 /guófáng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
quốc phòng
国家每年都会投入大量资金加强国防建设。 · Guójiā měi nián dōu huì tóurù dàliàng zījīn jiāqiáng guófáng jiànshè.
→ Hằng năm nhà nước đều đầu tư nhiều kinh phí để tăng cường xây dựng quốc phòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...