Kho từ › hsk6-textbook › 抵抗

抵抗 /dǐkàng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
kháng cự, chống lại, đề kháng
多运动可以增强身体抵抗疾病的能力。 · Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng shēntǐ dǐkàng jíbìng de nénglì.
→ Vận động nhiều giúp tăng cường khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...