Kho từ › hsk6-textbook › 俘虏

俘虏 /fúlǔ/

HSK6 名/动 hsk6-textbook HSK
tù binh; bắt sống, bắt làm tù binh
战争结束后,双方交换了俘虏。 · Zhànzhēng jiéshù hòu, shuāngfāng jiāohuàn le fúlǔ.
→ Sau khi chiến tranh kết thúc, hai bên đã trao trả tù binh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...